Solwer
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-09480
- Filing Date
- 20/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 92297
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
888 Moo 1 Bangna-Trad Rd. KM.27.5, T.Bangbo, A Bangbo, Samutprakarn 10560 Thailand
1 other applications
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy và thiết bị nén ép chất thải cho mục đích công nghiệp; rô bốt công nghiệp.
Class 9
Chương trình máy tính (ghi sẵn); ứng dụng phần mềm máy tính (tải xuống được); chương trình máy tính (phần mềm tải xuống được); giao diện cho máy tính; chương trình điều hành máy tính; máy quay video giám sát.
Class 11
Thiết bị và hệ thống cho mục đích chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh; điều hòa không khí; điều hòa không khí cho xe cộ và các bộ phận và phụ kiện của điều hòa không khí cho xe cộ; điều hòa không khí cho mục đích công nghiệp; máy và thiết bị đông lạnh cho mục đích công nghiệp; máy làm sạch không khí dùng cho khoang xe cộ.
Class 12
Ô tô và các bộ phận và phụ tùng của ô tô.
Class 35
Dịch vụ tư vấn kinh doanh; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp báo cáo kinh doanh và/hoặc thương mại; cung cấp dịch vụ đăng ký thuê bao máy chủ máy tính, cơ sở dữ liệu, trang web và tài nguyên phần mềm; chịu trách nhiệm nhận đơn đặt hàng sản phẩm và dịch vụ trong hệ thống bán lẻ/bán buôn sử dụng hệ thống máy tính trực tuyến; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn ô tô.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị đông lạnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị viễn thông.
Class 38
Cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu và thông tin qua mạng máy tính và truyền thông bao gồm internet để sử dụng trong việc phân tích, định lượng và kết nối các hiện tượng, sự kiện; dịch vụ cố vấn, thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ nêu trên.
Class 39
Vận tải; vận tải bằng ô tô; dịch vụ chia sẻ xe hơi; cung cấp thông tin đường bộ và giao thông; thông tin giao thông; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch; dịch vụ lái xe; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ lái xe; thông tin vận tải; hậu cần vận tải; dịch vụ giao hàng.
Class 41
Giáo dục; đào tạo; huấn luyện [đào tạo]; chuyển giao bí quyết [đào tạo]; dịch vụ giáo dục; dịch vụ đào tạo được cung cấp qua thiết bị mô phỏng; dịch vụ tư vấn đào tạo kinh doanh; dịch vụ tư vấn liên quan đến giáo dục và đào tạo; sắp xếp và tổ chức hội nghị chuyên đề; sắp xếp và tổ chức hội nghị khoa học; sắp xếp và tổ chức hội thảo [tập huấn].
Class 42
Cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); dịch vụ nền tảng như một dịch vụ (PaaS); dịch vụ liên quan đến lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính.
Class 44
Tư vấn trong lĩnh vực nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; cho thuê thiết bị trồng trọt.
Class 45
Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; giám sát hệ thống an ninh; cho thuê thiết bị giám sát an ninh.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ