DEGSON Logo

DEGSON

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-09569
Filing Date
20/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0554316-000
Registration Date
19/06/2025
Expiry Date
20/03/2033
Publication Number
86086
Publication Date
26/08/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

NINGBO DEGSON ELECTRONICS CO., LTD.

NO. 1585 XIAOLIN ROAD, CIXI, NINGBO, ZHEJIANG 315321, CHINA

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Máy in; máy in phun công nghiệp; máy đánh dấu dùng cho mục đích công nghiệp; máy bao gói; khuôn, bộ phận của máy xử lý chất dẻo; máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]; máy sản xuất dây điện và cáp điện; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; chìa vặn vít, chạy điện; bộ khởi động cho động cơ và máy nổ; van [bộ phận của máy]; lò xo [bộ phận của máy]; bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ điện và động cơ.

8

Class 8

Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; tua vít, không dùng điện; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; kìm tuốt dây [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]; kéo.

9

Class 9

Thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu]; thiết bị chỉ báo định lượng; thiết bị ghi thời gian; máy đếm; hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp; đèn báo hiệu; tổng đài điện thoại; tổng đài điện thoại dùng cáp Ethernet; thiết bị truyền thông mạng; dụng cụ radio; bộ ghép nối âm thanh; linh kiện cho dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị đo, bằng điện; máy dò tìm kim loại dùng cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự; dây cáp điện; vật liệu cho mạch điện chính [dây, dây cáp]; chất bán dẫn; vật liệu cho điện trở (cụ thể là: màng cacbon chuyên dùng cho điện trở, màng kim loại chuyên dùng cho điện trở, màng oxit kim loại chuyên dùng cho điện trở, dây quấn [điện] chuyên dùng cho điện trở); mạch in; mạch tích hợp; khối mạch tích hợp; chip điện; chiết áp; dây dẫn điện; vật liệu và thiết bị từ tính; tủ phân phối [điện]; thiết bị đầu cuối [điện]; hộp đấu nối [điện]; cầu dao điện; bảng chuyển đổi điện cao áp; phích cắm điện; phích cắm cho thiết bị điện; bảng điều khiển [điện]; đường nối điện; bộ nối điện; rơle điện; đầu nối dây [điện]; đầu nối cho dây điện; đầu nối âm thanh; bộ nối [điện]; dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp; cảm biến; bộ nguồn điện áp hạ thế; màn hình điện tử hiển thị chữ số; sợi quang [dây dẫn tia sáng]; hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; thiết bị tự động cho trạm nạp điện; cột thu lôi; thiết bị báo động; trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện; máng cáp làm bằng chất dẻo.

12

Class 12

Thiết bị nối toa xe; cơ cấu ghép nối cho phương tiện giao thông trên bộ; phương tiện giao thông chạy điện; xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi; bộ giảm xóc cho đầu máy, toa xe đường sắt; móc nối toa xe cho xe cộ; thanh truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, khác với bộ phận của động cơ ô tô và đầu máy.

16

Class 16

Biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; dụng cụ viết; máy chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]; ấn phẩm; giấy bao gói; dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]; văn phòng phẩm.

17

Class 17

Vòng để bịt kín nước; ống mềm, không bằng kim loại; đệm nối kín; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; sợi bằng vật liệu dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt.

20

Class 20

Kẹp dây cáp làm bằng chất dẻo.

22

Class 22

Dây buộc, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; dây chão, không bằng kim loại; dây bện để đóng gói; dây buộc, không bằng kim loại; dải để buộc hoặc bao gói, không bằng kim loại; cáp không bằng kim loại.

35

Class 35

Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; tư vấn quản lý nhân sự; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.

42

Class 42

Lập trình máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật và duy trì phần mềm máy tính; dịch vụ nền tảng; nghiên cứu công nghệ; kiểm soát chất lượng.

Vienna Classification

25.05.02 (7) 26.03.03 (7) 26.03.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

20/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/03/2023

4190 OD TL Khác

23/03/2023

Biên lai điện tử XLQ

05/01/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

05/01/2024

Biên lai điện tử XLQ

12/06/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

12/06/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

23/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

23/04/2025

Biên lai điện tử XLQ

23/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up