BASIC GOODS BY TRU EARTH
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-09718
- Filing Date
- 21/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 92298
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BASIC GOODS BY".
Applicant / Owner
3210 St. Johns Street, Port Moody, BC V3H 2C9, Canada
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; phân bón dùng cho nông nghiệp; phân bón cho cây trồng trong nhà; phân bón cho bầu đất; phân bón cho đất; phân bón dùng cho nhà và vườn; thức ăn cho thực vật [phân bón].
Class 3
Chất tẩy rửa dùng để giặt, cụ thể là miếng giặt; xà phòng tắm không chứa thuốc có chứa hạt gai dầu; xà phòng dùng cho cơ thể có chứa hạt gai dầu; xà phòng dùng cho da có chứa hạt gai dầu; tăm bông đa năng cho mục đích mỹ phẩm; que tăm bông đa năng dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng bánh; viên sủi tạo bọt cho bồn tắm; xà phòng tắm; xà phòng chăm sóc cơ thể; xà phòng dùng cho cơ thể; miếng bông dùng để tẩy trang; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang mắt; xà phòng rửa tay; xà phòng khử mùi trên cơ sở hạt gai dầu; chất tẩy rửa dùng để giặt; miếng giặt tẩm chất tẩy rửa; miếng giặt tẩm chất làm mềm vải; xà phòng giặt; miếng bông trang điểm; chế phẩm tẩy trang; xà phòng không chứa thuốc dùng cho cá nhân; xà phòng không chứa thuốc dùng cho tay; miếng đệm tẩm chế phẩm tẩy trang; xà phòng thơm; bom tắm; xà phòng tắm gội; xà phòng dùng cho da; xà phòng để chăm sóc cơ thể; xà phòng cho mục đích gia dụng; xà phòng dùng cho cá nhân; khăn lau tẩm chế phẩm tẩy trang; xà phòng tẩy rửa; chất tẩy rửa dùng cho máy rửa bát; chất tẩy rửa bát đĩa; xà phòng lỏng; dầu gội cho tóc; sữa tắm; dầu gội đầu; dầu xả tóc; kem đánh răng; viên đánh răng; chất tẩy rửa đa bề mặt; chất tẩy rửa dùng để giặt tự phân hủy sinh học; chế phẩm làm sạch cho việc giặt và cho phòng tắm; chất làm mềm vải; chất phụ gia giặt tẩy để làm mềm nước; nước xả vải dùng cho việc giặt; chất tẩy rửa dùng để giặt cho mục đích làm sạch gia dụng; chế phẩm để ngâm trước khi giặt; chế phẩm để giặt trước khi ngâm; chế phẩm tẩy vết bẩn dùng để giặt; chế phẩm tẩy vết bẩn trên vải; chất phụ gia giặt tẩy; thỏi dưỡng thể; xà phòng miếng dùng cho mặt cho mục đích mỹ phẩm; miếng/thanh xả tóc; bánh xà phòng gội đầu.
Class 4
Sáp ong.
Class 8
Dao kéo tự phân hủy sinh học; dao kéo có thể phân hủy; dao kéo; dao kéo dùng một lần; thìa; dao; dĩa.
Class 18
Túi đeo vai để mua hàng tạp hóa; túi lưới dùng để mua sắm; túi lưới dùng để mua sắm cho việc nấu ăn; túi vải lưới để mua sắm; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi vải để mua hàng; túi đeo vai; túi lưới đựng trái cây và rau quả [túi mua hàng]; túi đựng thực phẩm bằng silicon [túi mua hàng].
Class 20
Giá treo khăn lau; giá để khăn bông; vật dụng để/giữ khăn bông.
Class 21
Bàn chải cọ rửa xoong nồi; bàn chải cọ rửa chai lọ; bàn chải cọ rửa trái cây; giẻ rửa bát đĩa làm từ bông; giẻ rửa bát làm từ bọt biển; nắp bọc/đậy miệng bát có thể tái sử dụng; nắp bọc/đậy miệng bát làm bằng bông có thể tái sử dụng; nắp bọc/đậy miệng bát làm bằng silicon có thể tái sử dụng; túi silicon để bảo quản thực phẩm dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng làm bằng silicon để đựng thức ăn; bọt biển dùng để cọ rửa đa năng; bàn chải để cọ rửa; bọt biển để rửa xe ô tô; giàn phơi quần áo; giàn phơi khô quần áo, trang phục; bàn chải rửa bát đĩa; giàn phơi khô đồ giặt; đồ chứa đựng thức ăn và đồ uống dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng để bảo quản thực phẩm; bàn chải cọ rửa cho mục đích gia dụng; bọt biển để làm sạch nhà bếp; bàn chải cọ rửa nhà bếp; nắp đậy thực phẩm bằng silicon có thể tái sử dụng; bọt biển cọ rửa; ống hút để uống; bàn chải vệ sinh; bọt biển vệ sinh; bàn chải đánh răng; bàn chải cho bồn tắm; bóng sấy quần áo [dụng cụ gia dụng]; bàn chải cọ rửa rau; bàn chải để giặt; ống hút có thể tái sử dụng; ống hút tự phân hủy sinh học; túi lưới đựng rau và trái cây cho mục đích gia dụng; túi lưới đế đựng/bảo quản đồ dùng cho mục đích gia dụng; túi có thể bịt/đóng kín bằng silicon để đựng/bảo quản thực phẩm dùng cho mục đích gia dụng; bóng len để sấy quần áo; bóng giặt.
Class 22
Túi đựng đồ giặt; túi giặt; túi lưới để đựng/lưu trữ.
Class 24
Miếng vải dùng để tẩy trang; khăn mặt bằng vải; màng bọc thực phẩm có thể tái sử dụng được làm từ vải phủ sáp ong.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức