V care [wi kher] Logo

V care [wi kher]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-10071
Filing Date
22/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0522797-000
Registration Date
03/01/2025
Expiry Date
22/03/2033
Publication Number
31399
Publication Date
25/10/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh ngọc, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V", "care", phần chữ Thái Lan.

IP Representative

Văn phòng Luật sư Minervas

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm vệ sinh cá nhân không chứa thuốc; khăn vải được tẩm chế phẩm làm sạch; khăn lau và khăn giấy được tẩm chế phẩm làm sạch; khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; bông dùng cho mục đích cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; bông gạc dùng cho mục đích cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; tăm bông dùng cho mục đích cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông gạc dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu gội đầu; dầu xả tóc; kem mỹ phẩm dùng cho tóc; gel mỹ phẩm dùng cho tóc; chế phẩm chăm sóc tóc [mỹ phẩm]; keo xịt tóc; nước xức tóc; chất dính để cố định tóc giả; kem đánh răng không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch và tẩy da cơ thể cho mục đích mỹ phẩm; sữa tắm; gel tắm; kem tắm; xà phòng; muối để tắm, không dùng cho mục đích y tế; xà phòng rửa tay dạng lỏng; chế phẩm rửa tay dạng bọt, không dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm rửa mặt dạng bọt; chế phẩm làm sạch mặt [mỹ phẩm]; chế phẩm rửa mặt [mỹ phẩm]; chế phẩm làm sạch và tẩy da mặt [mỹ phẩm]; gel mỹ phẩm dùng cho mặt; đá để đánh bóng; đá bọt.

5

Class 5

Bông dùng cho mục đích y tế; bông gạc dùng cho mục đích y tế; tăm bông dùng cho mục đích y tế; rượu và cồn dùng cho mục đích dược phẩm; cồn y tế; cồn y tế dạng xịt; cồn y tế dạng gel; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng chứa thuốc; quần tã người lớn (dùng cho người không tự chủ được); quần tã trẻ em; quần tã dùng cho người không tự chủ được.

10

Class 10

Khăn kéo cho giường bệnh; khăn trải giường cho người không tự chủ được; khăn trải giường vô trùng, dùng trong phẫu thuật.

21

Class 21

Bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng, dùng điện; đầu bàn chải đánh răng dùng điện.

Vienna Classification

01.15.21 (7) 26.01.01 (7) 26.01.06 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/03/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

19/09/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

23/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

03/10/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

03/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up