API Body Odor Logo

API Body Odor

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-10722
Filing Date
27/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0583336-000
Registration Date
28/11/2025
Expiry Date
27/03/2033
Publication Number
VN/4/017615
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Body Odor".

Goods / Services

35

Class 35

mua bán, xuất nhập khẩu: mỹ phẩm, chiết xuất cùa hoa (nước hoa), chế phẩm mỹ phẩm để tắm, mặt nạ làm đẹp, kem mỹ phẩm, phấn trang điểm, bộ mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng cho lông mày, son môi, hộp son môi, đồ trang điểm (mỹ phẩm), mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, dầu hạnh nhân, xà phòng hạnh nhân, hổ phách (nước hoa), chế phẩm mỹ phẩm để tắm, son môi, bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm, nước sơn móng, dầu làm bóng móng, vecni làm bóng móng, chế phẩm trang điểm, nước xức tóc, chế phẩm uốn tóc, chế phẩm tạo nếp tóc, chế phẩm uốn sóng tóc, lông mi giả, chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi, thuốc nhuộm tóc, kem mỳ phẩm, bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, bảng trang điểm chứa mỹ phẩm, mỹ phẩm, chế phẩm tẩy trang, nước thơm để xức sau khi tắm, sáp để làm rụng lông, chiết xuất của hoa (nước hoa), mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm, gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm, gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm, dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm, dầu dùng cho mục đích làm sạch, dầu dùng cho nước hoa và nước thơm, sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), xạ hương [nước hoa], mỹ phẩm dùng cho lông mày, bút chì kẻ lông mày, móng (tay, chân) giả, móng giả, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm, phấn trang điểm, bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm, phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm, chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm], chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả, chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm, khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm, khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm, chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm, chất làm bóng môi, chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm chống nắng, dầu gội khô, chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân, chế phẩm tẩy lớp làm bóng móng tay, móng chân; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm, nước tẩy trang mixen (micellar), sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm, dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm, bút chì trang điểm, bút chì kẻ lông mày, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, kem làm trắng da, nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm, nước hoa, bông tẩm chế phẩm tẩy trang, miếng dán n

Vienna Classification

03.07.19 (7) 03.07.24 (7) 04.03.20 (7) 26.01.02 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/03/2023

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

30/08/2024

997 Biên lai điện tử PS

30/08/2024

997 Biên lai điện tử PS

11/03/2025

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)

11/03/2025

4333 Tài liệu khác

12/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

20/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up