MaxRent Vietnam
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-10890
- Filing Date
- 27/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0553881-000
- Registration Date
- 17/06/2025
- Expiry Date
- 27/03/2033
- Publication Number
- 31918
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Vietnam".
Applicant / Owner
Tầng 10, Thaiholdings Tower, 210 Trần Quang Khải và 17 Tông Đản, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ xuất nhập khẩu, mua bán, trưng bày, giới thiệu, quảng cáo, cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm: thiết bị xây dựng, máy móc và thiết bị công nghiệp và linh phụ kiện của chúng, phương tiện vận tải, cụ thể là: máy hàn, máy khoan, máy đầm, máy phát điện, giàn giáo di động, thang, xe nâng hàng, xe nâng người, xe cẩu, thiết bị xử lý nền và bê tông, máy đục, máy bơm, thiết bị kéo cáp, máy biến tần, máy biến áp, thiết bị mở rộng cáp, máy và thiết bị nâng hàng, con lăn vận chuyển, tời điện, máy mài, máy cắt và uốn, xe đẩy hàng, thiết bị an toàn (dây an toàn), thiết bị báo động, công cụ cầm tay và thao tác thủ công, đèn và thiết bị chiếu sáng, thiết bị làm sạch, máy hút bụi, thiết bị rửa, thiết bị làm mát, điều hoà không khí.
Class 37
Dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng và máy công nghiệp (máy hàn, máy khoan, máy đầm, máy phát điện, giàn giáo di động, thang, xe nâng hàng, xe nâng người, xe cẩu, thiết bị xử lý nền và bê tông, máy đục, máy bơm, thiết bị kéo cáp, máy biến tần, máy biến tần, thiết bị mở rộng cáp, máy và thiết bị nâng hàng, con lăn vận chuyển, tời điện, máy mài, máy cắt và uốn, xe đẩy hàng, thiết bị an toàn (dây an toàn), công cụ cầm tay và thao tác thủ công, đèn và thiết bị chiếu sáng, thiết bị làm sạch, máy hút bụi, thiết bị rửa, thiết bị làm mát, điều hòa không khí); dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa các loại phương tiện có động cơ; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện gia dụng (thiết bị chiếu sáng, thiết bị điều hoà, thiết bị báo động); tư vấn kỹ thuật liên quan đến lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị xây dựng, máy móc công nghiệp; phục hồi lại máy móc động cơ hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn.
Class 39
Dịch vụ cho thuê xe cộ; dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải; cho thuê máy kéo.
Class 40
Dịch vụ cho thuê máy phát điện và phụ tùng máy phát điện; dịch vụ cho thuê thiết bị điều hoà không khí.
Class 43
Dịch vụ cho thuê thiết bị chiếu sáng (không dùng cho trường quay hoặc nhà hát).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng