KAY ALI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-11395
- Filing Date
- 29/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 163285
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Vistra Corporate Services Centre, Wickhams Cay II, Road Town Tortola VG1110, British Virgin Islands
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; nước hoa; nước hoa thơm; tinh dầu; nước xức tóc; kem dưỡng làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm dưỡng da; dầu xoa bóp không dùng cho mục đích y tế; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc cơ thể và làm đẹp dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy tế bào chết cho mặt và cơ thể cho mục đích mỹ phẩm (không dùng cho mục đích y tế); hổ phách [nước hoa]; xà phòng chống mồ hồi; chất chống mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người; chế phẩm thụt rửa vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; nước thơm cô-lô-nhơ; tinh chất ete; dầu ete; chất chiết xuất từ hoa [nước hoa]; chất nền dùng cho nước hoa; hương thơm để thắp; ionon [nước hoa]; dầu hoa nhài; nước javen; xạ hương [nước hoa]; dầu cho mỹ phẩm; dầu cho nước hoa và mùi hương; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; nước thơm; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm để vệ sinh thân thể; muối tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; kem dưỡng da mặt và cơ thể cho mục đích mỹ phẩm; sữa và kem dưỡng thể có mùi thơm; kem dưỡng ẩm cho cơ thể [mỹ phẩm]; sữa tắm và muối tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tắm bong bóng không chứa thuốc.
Class 4
Nến; nến thơm 7 mùi nước hoa; nến thơm; nến thơm hương liệu.
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến xà phòng, nước hoa, nước hoa thơm, tinh dầu, nước xức tóc, kem dưỡng làm đẹp, chế phẩm mỹ phẩm dưỡng da, dầu xoa bóp không dùng cho mục đích y tế, dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm chăm sóc cơ thể và làm đẹp dùng cho mục đích mỹ phẩm, tẩy tế bào chết cho mặt và cơ thể cho mục đích mỹ phẩm, hổ phách [nước hoa], xà phòng chống mồ hôi, chất chống mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thê], hương liệu [tinh dầu], xà phòng khử mùi, chất khử mùi dùng cho người, chế phẩm thụt rửa vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân], nước thơm cô-lô-nhơ, tinh chất ete, dầu ete, chất chiết xuất từ hoa [nước hoa], chất nền dùng cho nước hoa, hương thơm để thắp, ionon [nước hoa], dầu hoa nhài, nước javen, xạ hương [nước hoa], dầu cho mỹ phẩm, dầu cho nước hoa và mùi hương, dầu dùng cho mục đích vệ sinh, hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm], nước thơm, nước thơm để xức sau khi tắm, chế phẩm để vệ sinh thân thể, muối tắm không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm, kem dưỡng da mặt và cơ thể cho mục đích mỹ phẩm, sữa và kem dưỡng thể có mùi thơm, kem dưỡng ẩm cho cơ thể [mỹ phẩm], sữa tắm và muối tắm không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm tắm bong bóng không chứa thuốc, nến, nến thơm mùi nước hoa, nến thơm, nến thơm hương liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn