DCM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-11573
- Filing Date
- 30/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0511765-000
- Registration Date
- 06/11/2024
- Expiry Date
- 30/03/2033
- Publication Number
- 46585
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Da cam, nâu, trắng.
Applicant / Owner
6-22-7 Minamiohi, Shinagawa-ku, Tokyo 140-0013, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; chế phẩm đánh răng; chế phẩm mỹ phẩm; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; chất khử mùi dùng cho động vật; nước hoa và hương liệu (tinh dầu); hương thơm để thắp.
Class 4
Nhiên liệu; nến; dầu công nghiệp.
Class 6
Vật liệu bằng kim loại để xây dựng tòa nhà hoặc công trình; bộ lắp ghép nhà tiền chế bằng kim loại; tấm nâng và dỡ hàng bằng kim loại; ròng rọc bằng kim loại (không dùng cho máy móc), lò xo bằng kim loại (đồ ngũ kim) và van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy); ống nối bằng kim loại; vòng kẹp bằng kim loại (vòng đai để kết nối); đồ ngũ kim bằng kim loại (vật liệu nhỏ); dây chão bằng kim loại; lưới bằng dây thép và lưới thép mịn; hộp bao bì bằng kim loại; biển tên bằng kim loại và biển tên cho cửa bằng kim loại; bậc thang bằng kim loại và thang bằng kim loại; cột chống bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại (hộp rỗng); phụ kiện gá lắp đồ gỗ bằng kim loại; móc đa năng bằng kim loại.
Class 17
Đệm nối kín; ống nối, không bằng kim loại; gioăng đệm kín; vật liệu cách điện; hộp bao bì bằng cao su; nút bằng cao su; nắp và nắp đậy bằng cao su; tấm chất dẻo cho mục đích nông nghiệp; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; chất dẻo bán thành phẩm; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu giảm xóc bằng cao su tổng hợp để bao gói; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; vật liệu giảm xóc bằng chất dẻo có bong bóng khí để bao gói.
Class 19
Khoáng sản không bằng kim loại để xây dựng tòa nhà hoặc công trình; vật liệu xây dựng bằng gốm; sản phẩm gạch và cấu kiện chịu lửa đúc sẵn (không bằng kim loại); vật liệu xây dựng bằng chất dẻo; vật liệu xây dựng bằng vật liệu tổng hợp; asphan và vật liệu xây dựng tòa nhà hoặc công trình bằng asphan; vật liệu xây dựng tòa nhà hoặc công trình bằng cao su; vữa; vật liệu xây dựng tòa nhà hoặc công trình bằng vôi; vật liệu xây dựng tòa nhà hoặc công trình bằng vữa; cột cờ (kết cấu), không bằng kim loại; nhà tiền chế (có sẵn để lắp ghép), không bằng kim loại; xi măng và sản phẩm xây dựng làm từ xi măng; gỗ xây dựng; đá xây dựng; kính xây dựng; phụ kiện gá lắp đồ gỗ không bằng kim loại; mành che bên ngoài cửa, không bằng kim loại hoặc vật liệu dệt; nhà kính có thể chuyên chở được không bằng kim loại dùng trong gia dụng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; tấm ốp tường, không bằng kim loại; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; hàng rào không bằng kim loại; sàn, không bằng kim loại; sàn lát, không bằng kim loại.
Class 20
Tấm nâng và dỡ hàng hóa, không bằng kim loại; van bằng chất dẻo, không phải là bộ phận của máy; phụ kiện lắp ráp rèm không bằng kim loại; chốt nhựa thay thế kim loại; đinh, nêm, đai ốc, đinh vít, đinh mũ, bu lông, đinh tán và bánh xe nhỏ, tất cả không bằng kim loại; vòng đệm không bằng kim loại, không bằng cao su hay sợi lưu hóa; ổ khóa, trừ ổ khóa điện, không bằng kim loại; đệm; đệm trải sàn kiểu Nhật Bản; gối; nệm; hộp bao bì bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; ghế đẩu dùng trong phòng tắm; biển tên và biển tên ở cửa ra vào, không bằng kim loại; quạt phẳng dùng cho cá nhân cầm tay, không dùng điện; cọc, không bằng kim loại, dùng cho thực vật hoặc cây trồng; cũi chó; hộp làm ổ cho chim nhỏ; giường cho vật nuôi trong nhà; đệm cho vật nuôi trong nhà; bậc thang và thang, không bằng kim loại; giỏ đi mua sắm không bằng kim loại; bảng treo; hộp phân phối khăn giấy, không bằng kim loại; bộ phân phối khăn lau, không bằng kim loại; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); rèm che trong nhà (đồ đạc); mành che trong nhà (đồ đạc); rèm che cửa sổ trong nhà (đồ đạc); vách ngăn đứng kiểu phương Đông; ghế dài (đồ đạc); dụng cụ nghi lễ cụ thể là: bàn thờ thần đạo tại gia, tượng trưng bày (bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo) cho thần đạo, tràng hạt cầu nguyện phật giáo, giá cắm hoa nghi lễ; khung tranh ảnh; móc treo túi, không bằng kim loại; mắc quần áo; đồ bọc vật dụng ngoài trời, không bằng kim loại; đồ chứa đựng để vận chuyển, không bằng kim loại; đồ chứa đựng các vật nhỏ bằng chất dẻo.
Class 21
Kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải để cọ kim loại; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; thùng đóng hàng bằng thủy tinh hoặc bằng sứ; dụng cụ nhà bếp và đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp, không bao gồm: bình làm nóng nước bằng ga dùng cho gia dụng, bếp nấu không dùng điện cho mục đích gia dụng, bồn rửa nhà bếp kết hợp bàn bếp được tích hợp cho mục đích gia dụng và bồn rửa nhà bếp cho mục đích gia dụng; dụng cụ lau chùi và dụng cụ rửa bằng tay; giá giữ bàn là; bình phun dùng cho gia dụng; thùng dùng trong nhà tắm; cây đèn nến (giá đỡ nến); chậu hoa; bình trồng cây thủy canh cho làm vườn tại nhà; bình tưới; lồng chim; bình cấp thức ăn cho vật nuôi trong nhà; bàn chải cho vật nuôi trong nhà; quần áo cho vật nuôi trong nhà; bàn chải quần áo; bô vệ sinh để trong phòng; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; bể nuôi thủy sinh trong nhà các bộ phận của chúng; vật dụng giữ cuộn giấy vệ sinh; lọ hoa; bàn chải giày; đót giày; khăn lau chùi giày bằng vải; hộp để bắt côn trùng; bình hình ống thẳng đứng của thần đạo để cắm cành cây sakaki; bình sứ dâng rượu sake của thần đạo; bình sứ dâng nước cho thần đạo.
Class 22
Buồm dùng khi đi biển; cái võng; túi vải chuyên dụng để đựng nệm; dây; dây thừng không bằng kim loại; dây chão không bằng kim loại; hộp đóng gói bằng sợi dệt; dải băng đàn hồi để buộc không bằng kim loại; vải dầu; rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt; vải bạt; dây thừng để leo núi (không bằng kim loại); lều để leo núi hoặc cắm trại.
Class 25
Quần áo; dây thắt lưng (trang phục); thắt lưng cho trang phục; đồ đi ở chân; đồ đi ở chân cho thể thao; quần áo thể thao.
Class 27
Thảm nhà tắm cho các nơi cọ rửa; sản phẩm chiếu tatami; tấm phủ sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; bãi cỏ nhân tạo; thảm tập thể dục; giấy dán tường; thảm ô tô.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263