DAIKIN EYE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-12240
- Filing Date
- 03/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0590066-000
- Registration Date
- 13/01/2026
- Expiry Date
- 03/04/2033
- Publication Number
- 37629
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "EYE" đối với nhóm 09.
Applicant / Owner
Osaka Umeda Twin Towers South, 1-13-1, Umeda, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-0001, Japan
16 other applications
AIRSHOP
HUMI COMFORT +
Daikin AIR SELECT
Image trademark
Image trademark
Silver HeatX
Blue HeatX
SHIRUDO TECHNOLOGY
Air Creator
HUMI COMFORT
CAZ
Image trademark
MARUTTO
DAIKIN
AI Mol Detector
Active Plasma Ion
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị điều khiển điện tử cho các thiết bị và hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (HVAC); hệ thống máy tính để giám sát từ xa và/hoặc vận hành từ xa các thiết bị và hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (HVAC); phần mềm máy tính để giám sát từ xa và/hoặc vận hành từ xa các thiết bị và hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (HVAC); thiết bị điều khiển từ xa cho các thiết bị và hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (HVAC); bảng điều khiển cho các thiết bị và hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (HVAC); dụng cụ theo dõi điện tử, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị hiển thị điện tử; thiết bị điều khiển điện tử, không dùng cho các trò chơi video; thiết bị điều khiển từ xa; phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thế tải về; thiết bị cảm biến; thiết bị cảm biến điện tử; thiết bị cảm biến nhiệt độ; thiết bị báo cháy; thiết bị cảm biến chuyển động; thiết bị cảm biến chất lượng không khí; thiết bị cảm biến nhiệt độ không khí.
Class 11
Hệ thống và thiết bị điều hòa không khí; hệ thống và thiết bị làm sạch không khí; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; hệ thống và thiết bị làm lạnh không khí; hệ thống và thiết bị sưởi ấm không khí; hệ thống và thiết bị giữ ẩm; hệ thống và thiết bị hút ẩm; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị làm đông đá; hệ thống và thiết bị làm mát; thiết bị làm nóng nước; thiết bị làm lạnh nước; bơm nhiệt; quạt gió điều hòa không khí; bộ trao đổi nhiệt, trừ loại là bộ phận của máy móc; bộ lọc cho điều hòa không khí; hệ thống làm nóng nước; thiết bị sưởi ấm không gian bằng nước nóng [dùng cho mục đích công nghiệp]; thiết bị sưởi ấm sàn nhà; thiết bị làm tươi mát không khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị khử mùi trong phòng, dùng điện; thiết bị khử mùi, không dùng cho cá nhân; màn hình hiển thị là bộ phận (được thiết kế chuyện dụng) của điều hòa không khí và máy lọc không khí.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng