ERRY Hòa cùng thiên nhiên
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-12851
- Filing Date
- 06/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0575671-000
- Registration Date
- 10/10/2025
- Expiry Date
- 06/04/2033
- Publication Number
- VN/4/029275
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BERRY" cho dịch vụ bán lẻ bán buôn các sản phẩm nông sản ở nhóm 35, "Hòa cùng thiên nhiên".
Applicant / Owner
Tổ 1 Đất Làng, xã Xuân Trường, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ marketing; dịch vụ tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; bán lẻ và bán buôn các sản phẩm nông sản gồm: rau, quả, cà phê, chè (trà), nông sản sấy khô.
Class 39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; sắp xếp các chuyến du lịch; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; khám chữa bệnh cho cây.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng