NITÔDI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-13224
- Filing Date
- 07/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0581176-000
- Registration Date
- 10/11/2025
- Expiry Date
- 07/04/2033
- Publication Number
- VN/4/038425
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1-2-39 Shinkotoni 7-jo, Kita-ku, Sapporo-shi, Hokkaido, Japan
20 other applications
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
N-Fit
N-COLLECTION
Npolder
N WARM
N WARM
N-breath +Air
N COOL
karu:ecle
COLOBO [KARABO]
N-sleep + Air
N-shield
NITORI STUDIO
N-CLICK
N GRIP
N COOL
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn, dịch vụ bán lẻ trực tuyến, dịch vụ bán lẻ được cung cấp bởi các cửa hàng bách hóa, siêu thị, đại siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cửa hàng nội thất hoặc các cửa hàng bách hóa trực tuyến, tất cả cho: địu em bé để đeo trên người, vật dụng cá nhân, xà phòng và chất tẩy rửa, chế phẩm đánh răng, mỹ phẩm, nước hoa và các nguyên vật liệu tạo mùi hương, chế phẩm làm thơm không khí, chế phẩm làm thơm phòng, thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí, tã lót, chế phẩm dược, chế phẩm thú y và chế phẩm vệ sinh, khẩu trang vệ sinh dùng cho cá nhân, khẩu trang vệ sinh cho mục đích y tế, phụ kiện làm mộc không bằng kim loại, đồ ngũ kim (phụ kiện bằng kim loại), khóa an toàn, vòng đeo chìa khóa bằng kim loại, chìa khóa bằng kim loại cho các ổ khóa, khóa móc, dây chão bằng kim loại, lưới kim loại và lưới thép, đồ chứa bằng kim loại để bao gói công nghiệp, thang và bậc thang bằng kim loại, hộp thư bằng kim loại, móc treo mũ bằng kim loại, hộp đựng dụng cụ bằng kim loại (hộp rỗng), dụng cụ chia khăn lau bằng kim loại, phụ kiện làm mộc bằng kim loại, két an toàn, mành che ngoài cửa bằng kim loại, máy móc và thiết bị điện, máy giặt (dùng cho giặt là), máy khâu (máy may), dụng cụ cầm tay, kẹp/nhíp, bàn là dùng điện, dao cạo dùng điện và dụng cụ xén lông (tóc) dùng điện, dụng cụ cắt lát trứng (không dùng điện), dụng cụ mở hộp (không dùng điện), thìa, dụng cụ cắt lát pho mát (không dùng điện), dụng cụ cắt bánh pizza (không dùng điện), dĩa (dao kéo), hộp dao cạo, bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân, dụng cụ uốn lông mi, bộ dụng cụ cắt sửa móng tay, cân sức khỏe, pin và ắc quy, dây điện và dây cáp điện, ti vi màn hình tinh thể lỏng (lcd), tai nghe đút lỗ tai, vỏ bọc điện thoại di động, dây treo (móc treo) trang trí điện thoại di động, loa, tai nghe, vỏ hộp loa, chuột quang, màng bảo vệ chuyên dùng cho màn hình máy tính, bàn phím máy tính, miếng đệm lót chuột máy tính, thiết bị lưu trữ dữ liệu (usb), dây cáp cho usb, thiết bị ngoại vi máy tính, kính đeo mắt (kính mắt và kính bảo hộ), hộp đựng kính đeo mắt, thiết bị nhiệt điện dùng cho gia đình, thiết bị sưởi ấm chân bằng điện kiểu nhật dùng cho mục đích gia dụng (kotatsu bằng điện), lò sưởi (thiết bị sưởi ấm), máy điều hòa không khí, thiết bị đun nước bằng ga dùng cho gia đình, thiết bị làm nóng dùng để nấu nướng không dùng điện dùng cho gia đình, mặt bàn nhà bếp, bồn rửa trong nhà bếp, đèn điện và thiết bị chiếu sáng, ấm đun nước dùng điện, bộ đồ ăn bằng kim loại quý, đồ trang sức cá nhân (đồ nữ trang), đồng hồ và đồng hồ đeo tay, vòng đeo chìa khóa, kim loại quý, hộp đựng đồ nữ trang, đồ trang trí làm bằng kim loại, đồ chứa bằng giấy (dùng để bao gói), túi (bao nhỏ) bằng chất dẻo (dùng để bao g
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng