KMH FRESH FOOD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-13544
- Filing Date
- 10/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0527915-000
- Registration Date
- 13/02/2025
- Expiry Date
- 10/04/2033
- Publication Number
- 57888
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, vàng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FRESH FOOD", "R".
Applicant / Owner
Đường Nguyễn Thiện Thuật, tổ dân phố Yên Tập, phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; thực phẩm được chế biến từ gà; chân gà; thịt đông lạnh; thịt đóng hộp; xúc xích; trái cây đã được bảo quản; trái cây đã qua chế biến; rau củ quả đã được bảo quản; rau củ quả đã qua chế biến; sữa (dùng cho mục đích thực phẩm); đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu (dùng cho mục đích thực phẩm); bơ; pho mát; váng sữa; thủy sản đã đông lạnh; thủy sản đã qua chế biến; hải sản đã đông lạnh; hải sản đã qua chế biến; trứng; nấm đã được bảo quản; nấm đã qua chế biến; dầu dùng cho thực phẩm; pa-tê gan.
Class 30
Cà phê; chè (trà); bánh kẹo; gia vị; mật ong; bột nở; gạo; ngũ cốc (đã chế biến); bánh ngọt; bánh gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; sôcôla; đồ uống trên cơ sở sôcôla; bột mỳ; bánh mỳ; bánh bao; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; kem lạnh; cơm ăn liền; bún; miến; phở; mỳ; bột ngũ cốc (thực phẩm); bánh pizza; cơm cuốn rong biển; cơm cuốn kiểu Nhật Bản.
Class 31
Rau củ quả tươi; trái cây tươi; cá tươi còn sống; hoa tươi; hạt [ngũ cốc]; động vật sống; ngô; nấm tươi; động vật giáp xác [sống].
Class 35
Buôn bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo các sản phẩm: thịt, thực phẩm được chế biến từ gà, chân gà, thịt đông lạnh, thịt đóng hộp, xúc xích, trái cây đã được bảo quản, trái cây đã qua chế biến, rau củ quả đã được bảo quản, rau củ quả đã qua chế biến, sữa (dùng cho mục đích thực phẩm), đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu (dùng cho mục đích thực phẩm), bơ, pho mát, váng sữa, thủy sản đã đông lạnh, thủy sản đã qua chế biến, hải sản đã đông lạnh, hải sản đã qua chế biến, trứng, nấm đã được bảo quản, nấm đã qua chế biến, dầu dùng cho thực phẩm, pa-tê gan, cà phê, chè (trà), bánh kẹo, gia vị, mật ong, bột nở, gạo, ngũ cốc, lúa mạch, bánh ngọt, bánh gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, sôcôla, đồ uống trên cơ sở sôcôla, bột mỳ, bánh mỳ, bánh bao, hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu, sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh], kem, cơm ăn liền, bún, miến, phở, mỳ, bột ngũ cốc (thực phẩm), bánh pizza, cơm cuốn rong biển, cơm cuốn kiểu Nhật Bản, rau củ quả tươi, trái cây tươi, cá tươi còn sống, hoa tươi, hạt [ngũ cốc], động vật sống, ngô, nấm tươi, động vật giáp xác [sống].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263