N NEVIGROUP VÌ MỘT VIỆT NAM VƯƠN TẦM THẾ GIỚI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-14272
- Filing Date
- 13/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555013-000
- Registration Date
- 23/06/2025
- Expiry Date
- 13/04/2033
- Publication Number
- 32912
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, đỏ, đen, trắng, cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N", "VÌ MỘT VIỆT NAM VƯƠN TẦM THẾ GIỚI".
Applicant / Owner
Tầng 4, tòa nhà công nghệ AC, lô A1A, cụm sản xuất TTCN và CNN, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
9 other applications
GUUDECO
GUUECO
NEVIECO
BAGUECO
NEVIHOMES
CHANLUX
MAISA
ONEFA
NEVIFA
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 14
Đồ trang sức; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đá quý; đá bán quý; đồng hồ; dụng cụ đo thời gian.
Class 18
Da giả; da động vật (chưa thuộc); túi xách tay; vali [hành lý]; ô; gậy chống khi đi bộ; roi ngựa; bộ yên cương cho động vật; vòng đeo cổ dùng cho động vật; quần áo cho vật nuôi trong nhà.
Class 24
Vải sử dụng trong ngành dệt; vật liệu dệt; vải lanh; rèm cửa ra vào; vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải].
Class 30
Cà phê; trà; ca cao; gạo; mì sợi; mì ống; bột sắn; bột cọ; chế phẩm ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt; kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây chứa sữa (đá lạnh); đường; nước mật đường; mật ong; men làm bánh; bột nở; muối nấu ăn; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm; nước xốt [gia vị].
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ khai thác mỏ; dịch vụ khai thác dầu khí.
Class 39
Dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; dịch vụ giao nhận hàng hóa; đóng gói hàng hóa; dịch vụ lưu kho; dịch vụ vận tải hành khách và khách du lịch; dịch vụ du lịch.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; khoá đào tạo từ xa; dịch vụ giải trí; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội; tổ chức các sự kiện giải trí.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời; dịch vụ đặt chỗ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn tự phục vụ.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ làm vườn; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng