CNT GROUP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-14440
- Filing Date
- 14/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0539969-000
- Registration Date
- 21/04/2025
- Expiry Date
- 14/04/2033
- Publication Number
- 33306
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng cam, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".
Applicant / Owner
9-19 (lầu 6) Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
IP Representative
117 đường C18, phường 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại như: xi măng, bê tông tươi, gạch, ngói, đá, đá hoa cương.
Class 35
Mua bán lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, chất phụ gia bê tông, xi măng, thiết bị máy móc phương tiện vận tải phục vụ cho thi công, hàng tiểu thủ công nghiệp, sản phẩm nhựa, cao su, giấy, hóa chất, (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), bao bì PP-PE, phế liệu, hạt nhựa, thiết bị thông gió, thiết bị làm lạnh tàu biển- tàu hỏa, gốm, sứ, dụng cụ thể thao, giường tủ, bàn, ghế, đồ chơi, kim loại như: sắt, thép, đồng, nhôm; tư vấn đấu thầu.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ kê khai hải quan (trừ kê khai thuế); quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; đầu tư về tài chính cho bất động sản.
Class 37
Xây dựng dân dụng và công nghiệp; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí; sửa chữa máy điều hòa nhiệt độ; xây dựng các nhà máy sản xuất điện; khai thác mỏ.
Class 38
Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông.
Class 41
Hoạt động vui chơi giải trí; công viên giải trí; sắp xếp và tổ chức hội thảo; sắp xếp và tổ chức hội nghị.
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ như nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; tư vấn và chuyển giao công nghệ; nghiên cứu khoa học công nghệ; lập dự án nghiên cứu về sản xuất và tái tạo năng lượng: lập dự án thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ lưu trú ngắn ngày; nhà hàng ăn uống; quán rượu.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc y tế trong bệnh viện và trạm y tế; chăm sóc da; làm móng chân và móng tay; dịch vụ cắt gội tóc; dịch vụ mát-xa; dịch vụ tắm hơi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.2 Cấp 1 phần danh mục_CÓ loại trừ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ
Tài liệu cấp VBBH 4263
4190 OD TL Khác