TA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-14666
- Filing Date
- 17/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0580943-000
- Registration Date
- 10/11/2025
- Expiry Date
- 17/04/2033
- Publication Number
- VN/4/098914
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ, trắng, xám.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T", hình ngôi nhà.
Applicant / Owner
Số 130 phố Phú Viên, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Phân tích thị trường bất động sản; marketing bất động sản; đấu giá bất động sản; tiếp thị bất động sản; mua bán: máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm máy vi tính, thiết bị viễn thông, đồ dùng gia dụng nhà bếp (cụ thể: đồ gia dụng bằng sứ, đồ gia dụng bằng inox, đồ gia dụng bằng thủy tinh, đồ gia dụng như giường, tủ, bàn, ghế, bếp ga, dao, thìa, ly, chén, bát, đĩa, xô, chậu, rổ, rá, bình uống nước), máy xay [là đồ điện dùng trong nhà bếp], bóng đèn tích điện năng lượng mặt trời, đèn pin, dụng cụ nhà bếp, thiết bị nhà tắm, thảm, chiếu, thảm cỏ nhân tạo, thảm chùi chân sau khi tắm, thảm chống trơn trượt, thảm trải sàn, giấy dán tường, mành, rèm, gối, đệm ngủ, đệm trải giường, chăn dùng để đắp, ga trải giường, ga trải bàn, ấn phẩm, văn phòng phẩm, sách, báo, tạp chí, vật liệu xây dựng bằng kim loại và phi kim loại, máy nông nghiệp, thiết bị máy nông nghiệp, phụ tùng máy nông nghiệp.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ khai báo hải quan; dịch vụ tư vấn kê khai thủ tục hải quan; đại lý làm thủ tục hải quan.
Class 37
Xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; thi công công trình điện; thi công công trình cấp thoát nước; lắp đặt phần điện và thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp.
Class 39
Thu gom rác thải độc hại; thu gom rác thải không độc hại; vận tải; giao hàng; lưu kho hàng hóa; cung cấp thông tin vận tải.
Class 40
Xử lý rác thải (chuyển hóa); tiêu hủy rác thải; tái chế rác thải và cặn bã; tái chế phế liệu.
Class 42
Tư vấn kiến trúc; dịch vụ kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế nội thất; tư vấn công nghệ viễn thông; soạn thảo tài liệu kỹ thuật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng