Saigonbucha
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-14721
- Filing Date
- 17/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526931-000
- Registration Date
- 11/02/2025
- Expiry Date
- 17/04/2033
- Publication Number
- 29686
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 7 đường 17, khu đô thị Lakeview City, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; bộ mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc.
Class 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế); nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế; nước tắm thảo dược cho trẻ em dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin.
Class 29
Thực phẩm đã qua chế biến, cụ thể là các loại rau, quả và hạt đóng hộp và sấy khô.
Class 30
Cà phê; trà (chè); bánh mỳ; kẹo; bánh ngọt; chế phẩm ngũ cốc.
Class 31
Hạt giống; rau tươi; củ tươi; quả tươi; hoa tươi; các loại ngũ cốc chưa xử lý.
Class 32
Nước giải khát có ga và không có ga; nước giải khát; đồ uổng từ rau củ quả (không chứa cồn); nước ép từ rau củ quả (không chứa cồn); nước quả cô đặc (không chứa cồn); xi rô dùng cho đồ uống.
Class 35
Quảng cáo; mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu, cửa hàng kinh doanh: các sản phẩm mỹ phẩm, chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm, bộ mỹ phẩm, kem mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tể), nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế, nước tăm thảo dược cho trẻ em dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vitamin, thực phẩm đã qua chế biến, cụ thể là các loại rau, quả và hạt đóng hộp và sấy khô, cà phê, trà (chè), bánh mỳ, bánh kẹo, bánh ngọt, chế phẩm ngũ cốc, hạt giống, rau tươi, củ tươi, quả tươi, hoa tươi, các loại ngũ cốc chưa xử lý, nước giải khát có ga và không có ga, nước giải khát, đồ uống từ rau củ quả (không chứa cồn), nước ép từ rau củ quả (không chứa cồn), nước quả cô đặc (không chứa cồn), xi rô dùng cho đồ uống.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở trong khách sạn; dịch vụ nghỉ dưỡng; dịch vụ lưu trú du lịch homestay; khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ cho thuê phòng họp hội nghị, triển lãm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263