Tâm Hoa NATURAL Gieo trồng hạnh phúc chân thực
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-15047
- Filing Date
- 18/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0560832-000
- Registration Date
- 18/07/2025
- Expiry Date
- 18/04/2033
- Publication Number
- 33983
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, hồng, trắng, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “NATURAL", "Gieo trồng hạnh phúc chân thực".
Applicant / Owner
Số 37, ngõ 46, phố Quan Nhân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Hoa quả sấy khô, sấy dẻo; rau củ quả sấy khô, sấy dẻo; khoai thái lát mỏng; hạt đậu, tất cả sấy khô, sấy dẻo; hạt đã qua chế biến; trái cây đông lạnh; nước quả nấu đông.
Class 31
Quả tươi; rau cỏ tươi; hoa tự nhiên; mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học; hạt giống thực vật; hạt giống để trồng.
Class 35
Mua bán: chè, cà phê, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, lát ngũ cốc mỏng được sấy khô, hương liệu cho thực phẩm; mua bán các sản phẩm nông sản như: hoa quả sấy khô, sấy dẻo, rau củ quả sấy khô, sấy dẻo, hạt đã qua chế biến, trái cây đông lạnh, nước quả nấu đông, quả tươi, rau cỏ tươi, mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học, hạt giống thực vật, hạt giống để trồng; mua bán: các loại đồ uống như hoa quả và nước ép hoa quả, xi rô để làm đồ uống, nước khoáng và nước có ga, rượu, rượu vang, rượu gạo, rượu hoa quả, rượu vôtca, rượu mùi; mua bán: dược phẩm, thực phẩm chức năng, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế, thảo dược, dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế, dụng cụ y tế; mua bán: nước hoa, mỹ phẩm, tinh dầu thực vật và chế phẩm vệ sinh; mua bán: đèn, bộ đèn điện, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất; mua bán: vật tư nguyên liệu phục vụ nông nghiệp, vật tư thiết bị cho nông nghiệp đô thị bao gồm cả hệ thống nhà kính, hệ thống tưới, máy và thiết bị sản xuất nông nghiệp, giá thể trồng cây thông minh, rau thủy canh, dụng cụ phục vụ nông nghiệp như cày, cuốc, xẻng, liềm.
Class 39
Dịch vụ du lịch; du lịch sinh thái; đại lý du lịch; điều hành chuyến (tour) du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cung cấp đồ ăn, thức uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn; dịch vụ khu nghỉ dưỡng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng