ViNAMiRAi Logo

ViNAMiRAi

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-15610
Filing Date
20/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0540355-000
Registration Date
22/04/2025
Expiry Date
20/04/2033
Publication Number
66317
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đỏ.

Applicant / Owner

Kiều Văn Thiết

Đội 6, thôn Vĩnh Phúc, xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Phân phối và bán lẻ các sản phẩm theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet các sản phẩm sau: tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm, đồ cổ, đồ gỗ nội thất, giường, đệm, đèn chiếu sáng, đồ chơi, dụng cụ thể thao, ngũ cốc, cà phê, chè, hoa quả, rau, thịt, trứng, bơ, sữa, mật ong, chó, mèo, dầu ăn, đồ uống, rượu, đường, ca cao, giấm, đất, đá, quặng, dược phẩm, phân bón, sách, báo, tranh ảnh, sơ đồ, tơ tằm, bông, quần áo, nguyên liệu dệt, giày, dép, mũ, ô, lông vũ chế biến, hoa nhân tạo, đồ gốm sứ, thạch cao, thủy tinh, ngọc trai, đá quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ, kim loại quý, đồ trang sức, tiền kim loại, sắt, thép, đồng, nhôm, chì, kẽm, thiết bị ghi âm thanh, hình ảnh, xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền, dụng cụ thiết bị và máy quang học, thiết bị đo lường kiểm tra, thiết bị y tế hoặc phẫu thuật, đồng hồ, nhạc cụ, đồ thổ cẩm, gạo, gỗ, cá, tôm, máy vi tính, máy in, phần mềm máy tính, thiết bị điện tử và linh kiện điện tử, điện thoại và linh kiện điện thoại, xe đạp, xe máy, ô tô; xuất nhập khẩu và kinh doanh (mua bán) các mặt hàng: tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm, đồ cổ, đồ gỗ nội thất, giường, đệm, đèn chiếu sáng, đồ chơi, dụng cụ thể thao, ngũ cốc, cà phê, chè, hoa quả, rau, thịt, trứng, bơ, sữa, mật ong, chó, mèo, dầu ăn, đồ uống, rượu, đường, ca cao, giấm, đất, đá, quặng, dược phẩm, phân bón, sách, báo, tranh ảnh, sơ đồ, tơ tằm, bông, quần áo, nguyên liệu dệt, giày, dép, mũ, ô, lông vũ chế biến, hoa nhân tạo, đồ gốm sứ, thạch cao, thủy tinh, ngọc trai, đá quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ, kim loại quý, đồ trang sức, tiền kim loại, sắt, thép, đồng, nhôm, chì, kẽm, thiết bị ghi âm thanh, hình ảnh, xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền, dụng cụ thiết bị và máy quang học, thiết bị đo lường kiểm tra, thiết bị y tế hoặc phẫu thuật, đồng hồ, nhạc cụ, đồ thổ cẩm, gạo, gỗ, cá, tôm, máy vi tính, máy in, phần mềm máy tính, thiết bị điện tử và linh kiện điện tử, điện thoại và linh kiện điện thoại, xe đạp, xe máy, ô tô; quảng cáo; dịch vụ quan hệ công chúng; tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại; dịch vụ hỗ trợ thương mại; dịch vụ môi giới giới thiệu việc làm; tư vấn quản lý nhân sự; tuyển dụng lao động; dịch vụ cung ứng nguồn lao động; bán đấu giá; hoạt động văn phòng.

39

Class 39

Vận tải; đóng gói và lưu trữ hàng hóa; tổ chức các cuộc du lịch; hướng dẫn du lịch; thông tin du lịch cụ thể: thông tin về giá các chuyến du lịch, về bảng giờ các chuyến du lịch, về phương thức vận chuyển khách từng chuyến du lịch, lữ hành cho khách du lịch nội địa và quốc tế; vận chuyển khách du lịch.

Processing Timeline

Application Filing

20/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/04/2023

Thông báo DĐTC HT 225

04/10/2023

Biên lai điện tử XLQ

03/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

03/11/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

07/03/2024

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

30/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

14/10/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

22/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up