Logo

Image trademark

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-16363
Filing Date
25/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0521543-000
Registration Date
27/12/2024
Expiry Date
25/04/2033
Publication Number
35874
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, vàng cam, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình vương miện.

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt, cá [không còn sống], gia cầm [không còn sống], thú săn [không còn sống]; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, cấp đông, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua; sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm; sữa giàu anbumin; sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; kem bơ; hạt ngào đường; thực phẩm ở dạng lát mỏng giòn trên cơ sở khoai tây, trái cây, rau, quả đậu và đậu tương; bơ ca cao dùng cho thực phẩm; bơ dừa; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa đặc; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; mứt ướt từ quả nam việt quất; kem [sản phẩm sữa]; trái cây dầm đường; sữa đông; sữa nướng lên men; men sữa cho mục đích nấu ăn; hạt tẩm ướp hương vị; trái cây rắc đường; lát trái cây mỏng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; mứt gừng; đồ uống chứa axit lactic; bơ thực vật; mứt cam nhão; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa khuấy; sản phẩm thay thế sữa; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; sữa yến mạch; bơ lạc; sữa lạc; đồ uống trên cơ sở sữa lạc; gừng được bảo quản; lát khoai tây rán giòn; khoanh khoai tây rán giòn; mảnh khoai tây; sữa bột (không dùng cho em bé); sữa giàu protein; đồ ăn nhanh dạng thanh trên cơ sở protein; pho mát tươi (quark); sữa gạo; nho khô; đồ ăn nhanh vị mặn trên cơ sở rau, trái cây, quả hạch, khoai tây, thịt, đậu tương, pho mát và quả đậu đã qua chế biến; hạt, đã chế biến; váng sữa (smetana); đồ ăn nhanh dạng thanh trên cơ sở rau, trái cây, quả hạch, khoai tây, thịt, đậu tương, pho mát và quả đậu đã qua chế biến; đồ ăn nhanh trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau, trái cây, quả hạch, khoai tây, thịt, đậu tương, pho mát và quả đậu đã qua chế biến; hỗn hợp đồ ăn nhanh trên cơ sở rau, trái cây, quả hạch, khoai tây, thịt, đậu tương, pho mát và quả đậu đã qua chế biến; sữa được làm chua; sữa đậu nành; hỗn hợp đồ ăn nhẹ thường được mang theo khi đi bộ với trái cây, quả hạch, quả đậu, rau và đậu tương đã qua chế biến là thành phần chủ yếu; kem trên cơ sở thực vật; chất để nhúng bánh làm từ rau; chất phết lên bánh, làm từ rau; kem đánh dậy bọt; cá, đóng hộp; trái cây đã chế biến [đặt trong giỏ]; thịt lợn muối xông khói; thịt bò, đã chế biến; quả mọng, được bảo quản; nước canh thịt; thịt lợn ướp; trứng cá muối; tôm, không còn sống; động vật giáp xác, không còn sống; tổ chim ăn được; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; côn trùng ăn được, không còn sống; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; cá đã lạng xương; cá muối; bột cá dùng làm thức ăn cho người; cá, được bảo quản; cá, đã chế biến; thực phẩm trên cơ sở cá; thịt đông khô; rau đông khô; trái cây đông lạnh; trái cây bảo quản trong cồn; cùi của trái cây; trái cây trộn; trái cây hầm; chất cô đặc từ trái cây dùng

30

Class 30

Cà phê; chè [trà]; ca cao; cà phê nhân tạo; gạo; mì sợi; mỳ ống; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột mì; chế phẩm ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây [kem lạnh]; đá lạnh có thể ăn được; đường, mật ong; nước mật đường; nấm men, bột nở; muối nấu ăn, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; giấm; đá lạnh (nước đông lạnh); bánh kẹo hạnh nhân; bánh sữa nhỏ; bánh bao có nhân (baozi); bánh quy; ổ bánh mỳ nhỏ; ruột bánh mỳ; bánh burritos [bánh bột ngô của Mexico]; kẹo trang trí cho bánh ngọt; kẹo, kẹo caramen; ngũ cốc dạng thanh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà); bánh kẹp pho mát [bánh xăng-đuých]; kẹo cao su [không cho mục đích y tế]; kẹo cao su làm thơm mát hơi thở; lát mỏng sấy khô [sản phẩm ngũ cốc]; đồ uống sôcôla có sữa; bánh kẹo sô cô la, sô cô la phết bánh chứa hạt; đồ uống trên cơ sở sôcôla; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô cô la; quả hạch bọc sôcôla; bánh ngọt sô cô la; đồ uống ca cao có sữa; đồ uống trên cơ sở ca cao; bánh macaron dừa; đồ uống cà phê có sữa; viên nén cà phê, được nạp đầy; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh kẹo để trang trí cây noel; bánh quy dạng mỏng dẹt, mảnh ngô dẹt mỏng; ngô rang; món ăn làm từ bột lúa mì (couscous); bánh quy giòn; bánh kem cháy (crème brũlée); bánh sừng bò; bánh mỳ nướng hoặc rán; bánh trứng; kem tráng miệng [bánh kẹo]; món tráng miệng trên cơ sở bánh mỳ; món tráng miệng trên cơ sở ngũ cốc; món tráng miệng trên cơ sở sô cô la; món tráng miệng trên cơ sở bánh kẹo; món tráng miệng trên cơ sở bột mì; món tráng miệng trên cơ sở kem lạnh; món tráng miệng trên cơ sở mì sợi; món tráng miệng trên cơ sở mỳ ý (pasta); món tráng miệng trên cơ sở bánh nướng; món tráng miệng trên cơ sở gạo; món tráng miệng trên cơ sở bột cọ sagu; món tráng miệng trên cơ sở bột sắn hột; món dulce de leche (bánh kẹo ngọt làm từ sữa); bánh bao làm từ bột mỳ; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; kẹo mềm; lớp phủ bánh ngọt; bánh kẹo đông lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; bánh kẹo trái cây; thạch trái cây [dạng kẹo bánh]; bánh gừng; bánh mì không chứa gluten; mứt mật ong trộn vừng; thanh ngũ cốc giàu protein; bánh mỳ kẹp xúc xích; đá viên; đá lạnh dùng cho đồ uống; kem que; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; trà ướp lạnh; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; trà tảo bẹ; bánh kếp làm từ kim chi; viên ngậm hình thoi [kẹo]; bánh quy hạnh nhân (macarons); bánh quy mạch nha; bánh nướng thịt; kẹo bạc hà làm thơm mát hơi thở; lớp phủ bánh ngọt [bóng như gương]; bánh trung thu; sô-cô-la nhuyễn dạng sệt; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); kẹo nougat; bánh mỳ sô cô la; bánh kếp; viên ngậm bọc đường [kẹo

Vienna Classification

24.09.01 (7) 25.05.05 (7) 25.07.07 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/04/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

18/10/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

30/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

29/10/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

30/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up