Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-16389
- Filing Date
- 25/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0524680-000
- Registration Date
- 10/01/2025
- Expiry Date
- 25/04/2033
- Publication Number
- 35895
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, đen, trắng, da cam.
Applicant / Owner
Unit 3002, 30/F, Paul Y Centre, 51 Hung To Road, Kwun Tong, Kowloon, Hong Kong
1 other applications
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính tải xuống được dùng làm ví điện tử; thiết bị để xử lý dữ liệu; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; phần mềm máy tính, ghi sẵn; chương trình máy vi tính, tải xuống được; ứng dụng phần mềm điện thoại di động, tải xuống được; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; thiết bị nhận diện khuôn mặt; thiết bị đầu cuối phân phối vé, điện tử; bảng thông báo điện tử; điện thoại thông minh; dụng cụ hàng hải; loa phóng thanh; máy ảnh [chụp ảnh]; thiết bị liên lạc mạng; thiết bị đo; kính râm.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ hãng quảng cáo; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ đánh giá kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ so sánh giá cả; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng bay thường xuyên; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu việc làm; tư vấn quản lý nhân sự; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ kế toán; lập bản thanh toán; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ.
Class 39
Vận tải; vận chuyến hành khách; cung cấp thông tin giao thông; sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến; đóng gói hàng hoá; cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường; cho thuê xe; dịch vụ lái xe; dịch vụ chia sẻ xe hơi; dịch vụ kho hành lý; cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn; chuyển phát bưu kiện tận nơi; dịch vụ đặt vé máy bay; đặt vé cho chuyến đi tàu hỏa; đặt vé cho chuyến đi; cung cấp thông tin chuyến đi, qua mạng internet; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; giữ chỗ cho các chuyến đi; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263