TNT LURES MADE IN VIETNAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-16677
- Filing Date
- 26/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0524670-000
- Registration Date
- 10/01/2025
- Expiry Date
- 26/04/2033
- Publication Number
- 36028
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LURES", "MADE IN VIETNAM".
Applicant / Owner
Tầng 5, lô 04-A9 khu công nghiệp Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 22
Mái che bằng vải dệt; buồm; lều dùng để cắm trại; lưới quây (dùng để đánh bắt cá); lồng nuôi cá; vải bạt.
Class 28
Dụng cụ câu cá; cần câu cá; phao câu; lưỡi câu cá; dây câu cá; ống cuộn dây câu dùng để câu cá, đồ câu cá.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, giới thiệu, quảng cáo các sản phẩm sau: mái che bằng vải dệt, buồm, lều dùng để cắm trại, lưới quây (dùng để đánh bắt cá), lồng nuôi cá, vải bạt, dụng cụ câu cá, cần câu cá, phao câu, lưỡi câu cá, dây câu cá, ống cuộn dây câu dùng để câu cá, vợt hứng cá dùng cho người đi câu, giỏ câu (bẫy cá), bộ báo hiệu cắn mồi (dụng cụ câu cá), mồi nhân tạo để câu cá, mồi câu cá (mồi giả), mồi câu cá có mùi thơm (mồi giả), đồ câu cá.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263