MARY KAY DAILY BENEFITS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-17216
- Filing Date
- 28/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0522288-000
- Registration Date
- 02/01/2025
- Expiry Date
- 28/04/2033
- Publication Number
- 36762
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DAILY BENEFITS".
Applicant / Owner
16251 Dallas Parkway, Addison, Texas 75001, USA
12 other applications
TARGETED-ACTION
MARY KAY PINK TOOLS
TIMEWISE MOISTURE RENEWING
TIMEWISE REPLENISHING SERUM C + E
MARY KAY VELVET SCENT
TARGETED-ACTION
MARY KAY BLUSH SCENT
MARY KAY CLINICAL SOLUTIONS
MARY KAY CLEAR PROOF
SKINVIGORATE SONIC
TIMEWISE 3D
INDULGE
IP Representative
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm làm sạch không khí dùng cho mục đích y tế; thuốc viên chống ô xi hóa dùng cho mục đích y tế; dầu thơm dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm tắm dùng cho mục đích y tế; muối tắm dùng cho mục đích y tế; viên thuốc con nhộng dùng trong y tế; kẹo dùng trong y tế; viên nang dùng trong y tế; kẹo cao su dùng trong y tế; collagen dùng trong y tế; chất xơ để hỗ trợ tiêu hóa; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm; dược phẩm dạng lỏng; enzym dùng cho mục đích y tế; men dùng cho mục đích dược phẩm; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích dược phẩm; trà dược liệu; thuốc nhuận tràng; mạch nha dùng trong dược phẩm; suất ăn dùng trong y tế; đồ uống y tế; dầu y tế; chất bổ sung cho thực phẩm là khoáng chất; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm dược phẩm; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; huyết thanh y tế; chế phẩm giảm béo y tế; xi-rô y tế; thuốc viên làm làn da rám nắng; nước suối nóng dùng cho mục đích y tế; thuốc bổ [dược phẩm]; chế phẩm vitamin.
Class 32
Đồ uống không cồn; chế phẩm không cồn để pha chế đồ uống; nước uống trái cây không cồn; bột để pha chế đồ uống giải khát; nước uống có ga; nước uống tăng lực không chứa cồn; tinh dầu để chế biến đồ uống; nước ép trai cây; sô đa (nước); xi-rô dùng cho đồ uống; nước ép rau củ.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4151 Lệ phí cấp bằng