ChaPanda Logo

ChaPanda

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-17314
Filing Date
28/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0522308-000
Registration Date
02/01/2025
Expiry Date
28/04/2033
Publication Number
65081
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

16

Class 16

Khăn bằng giấy; giấy vệ sinh; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; túi giấy; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; hộp đóng gói bằng giấy; lịch; phiếu in sẵn; giấy dính [văn phòng phẩm]; sổ tay hướng dẫn; thiệp chúc mừng; áp phích quảng cáo; bìa cứng; khăn ăn bằng giấy.

21

Class 21

Cốc; cốc giữ nhiệt; cốc để uống có nắp đậy và lỗ nhỏ cho trẻ em; vỏ bọc cách nhiệt cho cốc đựng đồ uống; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; đồ trang trí bằng sứ; cốc cách nhiệt; cốc thủy tinh [đồ đựng]; cối xay cà phê vận hành thủ công; đồ đựng cách nhiệt cho đồ uống; túi đựng cách nhiệt cho thức ăn hoặc đồ uống; cốc có thể phân hủy được; ống hút dùng để uống.

25

Class 25

Áo khoác ngoài; quần áo; áo không tay mặc trong; giày; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; áo thun ngắn tay; áo sơ mi; trang phục dệt kim; tạp dề [trang phục]; khăn quàng cổ.

28

Class 28

Đồ chơi; trò chơi ghép hình; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; đồ chơi nhồi bông; búp bê; bóng đồ chơi; nhân vật đồ chơi; đồ chơi thông minh; con rối bù nhìn; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo.

29

Class 29

Sữa chua; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; sữa có hương trà, sữa là chủ yếu; trái cây đóng hộp; sản phẩm sữa; thạch tinh thể dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; pho mát; dầu dùng cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến; sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành; sữa khuấy; trái cây đông lạnh; trái cây đã chế biến; mứt nhão; kem [sản phẩm sữa]; sữa; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi làm đông sữa chua); sữa đặc; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu.

30

Class 30

Trà; đồ uống trên cơ sở trà; bột nhào để làm bánh; bánh kẹo; bột trà xanh; đồ uống trên cơ sở trà có bổ sung sữa; chất thay thế đường dùng cho mục đích nấu ăn; bánh trung thu; bánh bao làm từ bột gạo; ca cao; cà phê; đường; kẹo; thạch trái cây [bánh kẹo]; mật ong; sôcôla; thạch thảo mộc [bánh kẹo]; cà phê rang; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; sữa chua đông lạnh; gia vị tạo mùi cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê có bổ sung sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà.

31

Class 31

Trái cây tươi; trái cây chưa chế biến; hạt [ngũ cốc]; cây trồng; hoa có thể ăn được, tươi; rau củ tươi; thảo mộc nhà bếp tươi; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; rễ cây tươi ăn được; nha đam ăn được.

32

Class 32

Bia; đồ uống không cồn có hương vị trà; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; xi rô mận dùng cho đồ uống; đồ uống không cồn; nước ép trái cây; nước sinh tố; nước [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; nước sô da; mật hoa quả, không có cồn; chế phẩm không cồn dùng làm đồ uống.

33

Class 33

Đồ uống có cồn trừ bia; chiết xuất trái cây, có cồn; rượu vang; rượu uýt ki pha trộn; rượu cốc- tai; rượu mạnh [đồ uống]; đồ uống trên cơ sở rượu rum; rượu gạo; đồ uống trái cây có cồn; rượu vang trái cây sủi tăm.

35

Class 35

Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; đánh giá thị trường; nghiên cứu thị trường; quảng cáo ngoài trời; quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quảng bá trực tuyến qua mạng máy tính và trang web; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; xúc tiến bán hàng cho người khác; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.

41

Class 41

Hướng dẫn, giảng dạy; hướng dẫn trà đạo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình; hướng dẫn nghi thức dâng trà sado [hướng dẫn trà đạo]; đào tạo thực hành [thao diễn]; chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]; hướng dẫn nấu ăn; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn].

43

Class 43

Nhà hàng phục vụ đồ ăn uống nhẹ; dịch vụ ăn uống di động; căng tin; nhà hàng phục vụ đồ ăn uống mang đi; tiệm trà; quầy hàng phục vụ đồ ăn uống nhẹ; tiệm cà phê; đặt giữ chỗ trong nhà hàng ăn uống; cung cấp đồ ăn uống mang về; tiệm trà sữa.

Processing Timeline

Application Filing

28/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/04/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

13/03/2024

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

23/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

16/10/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

02/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up