hS CONCERT UNITY IN MUSIC Logo

hS CONCERT UNITY IN MUSIC

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-17355
Filing Date
28/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0565445-000
Registration Date
19/08/2025
Expiry Date
28/04/2033
Publication Number
58373
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "hS", "CONCERT", "UNITY IN MUSIC".

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ MẶT TRỜI MỚI

Số 10 ngõ 35/37, phố Nguyễn An Ninh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phim điện ảnh, đã phơi sáng; phim video.

35

Class 35

Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành điện ảnh, băng đĩa âm thanh hình ảnh; quảng cáo; marketing; sản xuất phim quảng cáo; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao; điều hành các sự kiện thương mại; nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; tư vấn quản lý kinh doanh (tư vấn phát triển thương hiệu); dịch vụ môi giới kinh doanh.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trình xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt hệ thống sân khấu, quầy kệ bán hàng; thi công công trình sân khấu.

38

Class 38

Dịch vụ truyền tải qua phương tiện truyền thông điện tử các nội dung đa phương tiện, video, phim ảnh, hình ảnh, văn bản, nội dung do người dùng tạo, nội dung âm thanh và các thông tin qua internet và các mạng thông tin liên lạc khác; truyền và phát âm thanh, hình ảnh về âm nhạc, biểu diễn và các hoạt động giải trí khác thông qua internet và các mạng thông tin liên lạc khác.

41

Class 41

Tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển hội thảo; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; tổ chức các cuộc thi thể thao; tổ chức các sự kiện giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao; dịch vụ giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức sự kiện giải trí cosplay; tổ chức trình diễn (dịch vụ ông bầu); trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; sáng tác ca khúc; nhiếp ảnh; sản xuất nhạc; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; sản xuất phim điện ảnh, phim video, xuất bản sách, ảnh (trừ phim quảng cáo); sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; hoạt động hậu kỳ, cụ thể là: biên tập phim, dựng phim, tạo đầu đề phụ đề, đoạn giới thiệu, lồng tiếng, thuyết minh, kỹ xảo và tạo hiệu ứng hình ảnh; dịch vụ phát hành phim; dịch vụ chiếu phim tại rạp; cho thuê đồ trang trí sân khấu; cho thuê máy quay hình; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình.

42

Class 42

Tư vấn thiết kế trang web; thiết kế công trình sân khấu; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu khoa học nhân văn; phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn; thiết kế đồ họa; thiết kế mỹ thuật.

Vienna Classification

24.17.12 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

28/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/04/2023

Biên lai điện tử XLQ

21/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

21/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

20/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up