KHẢI FARM LONG THÀNH - ĐỒNG NAI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-17648
- Filing Date
- 05/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0524398-000
- Registration Date
- 09/01/2025
- Expiry Date
- 05/05/2033
- Publication Number
- 37350
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, xanh lá cây, xanh lá cây nhạt, nâu, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "FARM", "LONG THÀNH - ĐỒNG NAI".
Applicant / Owner
Tổ 1, ấp 4, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Căn hộ A-5-71, tầng 5 Officetel, RiverGate Residence, 151-155 bến Vân Đồn, phường 06, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm, dược liệu; cây dược liệu; thuốc đông y; thuốc y học cổ truyền; thảo dược (dùng cho mục đích y tế); thuốc nam dược.
Class 29
Trái cây sơ chế bảo quản; rau sơ chế bảo quản; củ sơ chế bảo quản; trái cây sấy; củ sấy; hạt sấy.
Class 31
Trái cây tươi; rau tươi; củ tươi; đậu tươi; hạt giống; cây giống.
Class 35
Mua bán trái cây tươi; mua bán: trái cây sấy, trái cây tẩm gia vị sấy, rau, củ, quả, hạt và đậu sấy, rau củ quả tươi, rau củ quả đã qua chế biến và đóng hộp; mua bán: nước ép trái cây, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, sinh tố [đồ uống], hạt dẻ, hạt chia, hạt măc ca (macca), hạt hạnh nhân, quả óc chó; mua bán lương thực, thực phẩm; mua bán đồ uống; mua bán hàng nông sản.
Class 39
Dịch vụ du lịch sinh thái; tổ chức các chuyến du lịch; dịch vụ vận chuyển hàng hóa và hành khách; dịch vụ đóng gói hàng hóa.
Class 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ khu du lịch sinh thái và làng du lịch phục vụ cho mục đích vui chơi giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; tổ chức sự kiện (văn hóa, giải trí, thể thao); dịch vụ karaoke; tổ chức và tiến hành hội thảo.
Class 43
Nhà nghỉ du lịch; dịch vụ khách sạn; cho thuê phòng họp; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán ăn uống giải khát.
Class 44
Dịch vụ trồng trọt; vườn ươm cây; dịch vụ trồng cây; dịch vụ chăm sóc cây; dịch vụ trồng trọt và chăm sóc cây trong nhà kính; dịch vụ làm vườn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263