BENCH/ SWIM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-17901
- Filing Date
- 08/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0524474-000
- Registration Date
- 09/01/2025
- Expiry Date
- 08/05/2033
- Publication Number
- 37495
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SWIM".
Applicant / Owner
2214 Tolentino Street, Pasay City, Metro Manila, Philippines
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước thơm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm làm thơm không khí; dầu hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng hạnh nhân (mỹ phẩm); chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng chống đổ mồ hôi; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; muối để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; bộ mỹ phẩm; bút chì trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); mỹ phẩm; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; dầu gội khô; nước thơm Cô-lô-nhơ; tinh dầu; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; lông mi giả; móng (tay, chân) giả; nước thơm dưỡng tóc; chế phẩm nhuộm tóc; keo xịt tóc; dầu xả dưỡng tóc; chế phẩm để tẩy keo xịt tóc; son bóng môi; hộp son môi; son môi; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm (mỹ phẩm); phấn trang điểm; mát-ca-ra (mỹ phẩm để chải lông mi mắt); gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; nước sơn móng; chế phẩm để chăm sóc móng; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; nước hoa; dầu thơm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; dầu gội đầu; kem làm trắng da; xà phòng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm chống nắng; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi.
Class 18
Túi dùng ở bãi biển.
Class 25
Khăn rằn [khăn quàng cổ]; áo choàng mặc sau khi tắm; quần bơi; bộ quần áo tắm; quần áo dùng ở bãi biển; thắt lưng [trang phục]; mũ nồi; quần áo lót phụ nữ [đồ vải]; quần đùi ống rộng; yếm; áo nịt ngoài; mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; trang phục; quần áo giả da; quần áo da; áo choàng ngoài; bộ lót áo liền quần [quần áo]; áo nịt ngực; áo nịt ngực [áo lót]; áo váy; giày hoặc dép làm bằng cỏ cò giấy; đồ đi ở chân; quần áo bằng vải gabadin; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; găng tay [trang phục]; mũ; dải băng buộc đầu [trang phục]; gót giầy; mũ trùm đầu [trang phục]; trang phục dệt kim; áo khoác [trang phục]; áo nịt len [trang phục]; váy sợi chui đầu; quần áo đan; quần ống bó [quần dài]; thắt lưng đựng tiền [trang phục]; ca vát; áo khoác ngoài; áo choàng bảo hộ; áo pacca; quần áo ngủ; quần áo may sẵn; dép; khăn quàng cổ; khăn choàng; áo sơ mi; giày; áo sơ mi ngắn tay; váy; váy liền quần; mũ chỏm; dép đi trong nhà; váy trong [quần áo lót]; bít tất ngắn cổ; áo nịt len thể thao; giầy thể thao; áo khoác choàng [trang phục]; bộ quần áo; quần áo lót thấm mồ hôi; bít tất thấm mồ hôi; áo len chui đầu; quần áo mặc bên trong; áo thun ngắn tay; quần dài; quần đùi; quần áo lót; tấm che nắng [đồ đội đầu]; áo gi lê.
Class 35
Quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]; marketing; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quan hệ công chúng; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; cập nhật tài liệu quảng cáo; dịch vụ bán lẻ mỹ phẩm, túi, đồ đi chân và quần áo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo trên truyền hình.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263