TV TÍN VIỆT KHỞI NGUỒN TỔ ẤM VIỆT
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-18940
- Filing Date
- 12/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/025824
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, xanh dương.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TV", "KHỞI NGUỒN TỔ ẤM VIỆT".
Applicant / Owner
Tầng 17, tháp CEO, HHD-1, đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất; buôn bán lương thực thực phẩm; mua bán: gạo, lúa mỳ, ngũ cốc, bột mỳ, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, mỹ phẩm, dược phẩm, thiết bị và dụng cụ y tế, các vật phẩm vệ sinh, tấm năng lượng mặt trời, thiết bị năng lượng điện mặt trời, máy móc công nghiệp, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, thiết bị và vật liệu điện, đồ điện gia dụng (cụ thể là đồ điện tử, điện lạnh), giường, tủ, bàn, ghế, đồ nội thất, đèn điện, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh, đồ dùng trong nhà bếp, dụng cụ nấu nướng dùng điện; dịch vụ xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý kinh doanh, quản lý doanh nghiệp.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất.
Class 37
Dịch vụ xây dựng: nhà các loại, công trình đường sắt, công trình đường bộ, công trình điện, công trình cấp thoát nước, công trình viễn thông, các công trình công ích, công trình thủy lợi, các công trình kỹ thuật dân dụng, công trình xử lý bùn; dịch vụ lắp đặt, phá dỡ các công trình xây dựng; xây dựng bể bơi; dịch vụ đào giếng; dịch vụ chuẩn bị mặt bằng xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng; dịch vụ chống ẩm các tòa nhà (dịch vụ xây dựng); dịch vụ giám sát thi công xây dựng công trình; lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện, thiết bị điều hòa không khí, thiết bị sưởi ấm, hệ thống vệ sinh, hệ thống chữa cháy, hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời, hệ thống thông gió, ổng khói và lò sấy công nghiệp; lắp đặt thang máy, cửa cuốn, dây dẫn chống sét, hệ thống hút bụi, hệ thống cách âm, cách nhiệt, hệ thống chống rung, hệ thống điện, hệ thống tưới cây; lắp đặt hệ thống âm thanh; lắp đặt các kết cấu công trình xây dựng, các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, lợp mái các công trình nhà để ở, lắp dựng cốp pha, giàn giáo; uốn thép (dịch vụ xây dựng); cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; dịch vụ làm sạch bề mặt công trình sau xây dựng; khai thác nước sinh hoạt.
Class 39
Cho thuê kho bãi; lưu giữ hàng hóa; cung cấp nước.
Class 40
Sản xuất điện; xử lý nước sạch; xử lý nước thải.
Class 42
Thiết kế và phác thảo công trình; thiết kế máy móc và thiết bị; thiết kế kỹ thuật; thiết kế kiến trúc; thiết kế kiến trúc cảnh quan; lập kế hoạc phát triển đô thị; các dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ nêu trên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ