AgriGo NÔNG NGHIỆP KẾT NỐI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-19193
- Filing Date
- 15/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0536802-000
- Registration Date
- 31/03/2025
- Expiry Date
- 15/05/2033
- Publication Number
- 43371
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NÔNG NGHIỆP KẾT NỐI".
Applicant / Owner
Tầng 05, số 14, phố Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Class 5
Thuốc trừ sâu; chất diệt cỏ dại; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại.
Class 7
Máy nông nghiệp; động cơ máy bay; máy cày; máy nâng hạ nông nghiệp; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; dụng cụ [bộ phận của máy].
Class 8
Dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt [công cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay [thao tác thủ công]; dao; cuốc; xẻng.
Class 9
Ứng dụng dùng cho điện thoại di động; phần mềm máy tính; phần mềm (ứng dụng) giao hàng, vận chuyển có thể tải về; thiết bị hiển thị vị trí của phương tiện vận chuyển.
Class 12
Thiết bị không người lái dùng để giao hàng; máy bay trực thăng mini điều khiển từ xa có gắn camera; phương tiện giao thông trên không; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; máy bay dân dụng không người lái.
Class 29
Rau, củ đóng hộp; trái cây, đóng hộp; hạt, đã chế biến; trái cây đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt.
Class 30
Gia vị; cà phê; trà (chè); bánh kẹo.
Class 31
Cây giống; hạt giống để trồng; hạt giống thực vật; cây nhỏ làm giống.
Class 35
Quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản lý quá trình đặt hàng; xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ khuyến mại [cho người khác].
Class 36
Dịch vụ tài chính; cho vay [tài chính]; dịch vụ bảo hiểm vận tải; dịch vụ thanh toán không tiền mặt; dịch vụ thanh toán điện tử.
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy bay.
Class 38
Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa.
Class 39
Vận tải; môi giới vận tải; vận chuyển hành khách; vận chuyển hàng hóa; vận tải bằng đường hàng không; dịch vụ cứu hộ, cứu nạn dành cho giao thông vận tải.
Class 41
Dịch vụ thư viện đa phương tiện; dịch vụ chụp ảnh bằng thiết bị không người lái; dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo].
Class 42
Dịch vụ đo bản đồ học hoặc đo nhiệt học bằng thiết bị bay không người lái; tư vấn công nghệ; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính.
Class 44
Dịch vụ làm vườn; cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ rải phân bón và các hóa chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất; dịch vụ diệt cỏ dại; dịch vụ trồng cây; cho thuê dụng cụ làm vườn.
Class 45
Dịch vụ giám sát bằng thiết bị không người lái; dịch vụ trợ giúp khách hàng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263