Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-19301
- Filing Date
- 15/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0530881-000
- Registration Date
- 26/02/2025
- Expiry Date
- 15/05/2033
- Publication Number
- 45259
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, trắng.
Applicant / Owner
Tầng 5 tòa nhà Songdo, 62A Phạm Ngọc Thạch, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Tầng 6, 56 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính, cụ thể là trình duyệt web được phát triển dựa trên công nghệ chuỗi khối (blockchain); giao diện cho máy tính; phần cứng máy tính; chương trình máy vi tính; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm ứng dụng cho điện thoại thông minh, có thể tải về; phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tài sản tiền điện tử sử dụng công nghệ chuỗi khối (blockchain); phần mềm máy tính để kết nối, vận hành, quản lý và tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu cho các thiết bị kết nối interent sử dụng công nghệ chuỗi khối (blockchain); phần mềm máy tính, cụ thể là phần mở rộng trình duyệt web sử dụng công nghệ chuỗi khối blockchain để bảo mật và quyền riêng tư, tùy chỉnh phương tiện truyền thông xã hội, mua sắm trực tuyến, xem và hiển thị nội dung video và âm thanh trực tuyến.
Class 35
Quảng cáo; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; tối ưu hóa lượng truy cập trang web.
Class 36
Dịch vụ xử lý thanh toán sử dụng công nghệ chuỗi khối (blockchain); dịch vụ xử lý giao dịch tiền tệ sử dụng công nghệ chuỗi khối (blockchain); dịch vụ chuyển điện tử đối với tài sản mã hóa; dịch vụ thanh toán ví điện tử; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hóa; dịch vụ chuyển quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ chuỗi khối (blockchain).
Class 38
Truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp quyền truy cập vào các ứng dụng mềm; truyền phát dữ liệu; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mang tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng.
Class 42
Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas]; tư vấn thiết kế trang web; tư vấn công nghệ máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; dịch vụ máy chủ trang web máy tính; dịch vụ cho thuê máy chủ đặt web; dịch vụ mã hóa dữ liệu; dịch vụ nền tảng [paas]; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ lập trình phần mềm dựa trên công nghệ chuỗi khối (blockchain); tạo lập và duy trì trang web trực tuyến cho người khác; tư vấn công nghệ tạo lập sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa, dịch vụ dựa trên sử dụng công nghệ chuỗi khối (blockchain) và hợp đồng thông minh (smart contracts); dịch vụ điện toán đám mây.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263