Image trademark
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-19340
- Filing Date
- 15/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 58437
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, nâu, vàng, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
L4-04-05 tầng L4 tòa nhà VINCOM MEGAMALL Thảo Điền, 161 đường Xa Lộ Hà Nội, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 16
Tranh ảnh; ấn phẩm dạng in; ảnh chụp; bản in khắc; áp phích quảng cáo.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn tổ chức kinh doanh; tổ chức hội chợ thương mại; giới thiệu sản phẩm; trưng bày sản phẩm; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; bán đấu giá; dịch vụ thuê ngoài; mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm gồm: các sản phẩm chế biển từ thịt, thủy sản và hải sản tươi sống, thủy sản và hải sản đã qua bảo quản, sản phẩm chế biển từ thủy và hải sản, nấm tươi và được bảo quản, rong biển tương và được bảo quản, kim chi, dưa cải, rau củ quả tươi, rau củ quả đã qua bảo quản, mỳ sợi, mỳ ống, bún, bánh ngọt, bánh kẹo, nước lẩu đóng gói, đồ gia vị, gia vị lẩu đóng gói, bia, nước tinh khiết, đồ uống không chứa cồn, nước sô đa, nước uống có ga, nước ép trái cây, rượu gạo, rượu vodka, rượu uýt ki (whisky), rượu vang, đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống hoa quả có cồn, đồ uống trên cơ sở cà phê, chè (trà), ca cao và sô cô la, mì các loại, sữa, nước chấm.
Class 36
Môi giới; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; mua bán bất động sản; dịch vụ tín dụng; ủy thác tài sản [tài chính].
Class 39
Vận tải; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; cho thuê kho chứa hàng; cho thuê xe; dịch vụ du lịch; dịch vụ giao hàng.
Class 41
Tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; dịch vụ giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; nhiếp ảnh; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; cho thuê đồ trang trí sân khấu.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà hàng ăn uống; căng tin; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức