Ivy blue Pine Thông xanh biếc
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-19520
- Filing Date
- 16/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0532061-000
- Registration Date
- 13/03/2025
- Expiry Date
- 16/05/2033
- Publication Number
- 32572
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lam, cam, trắng.
Applicant / Owner
Số 227A1, tờ bản đồ số 5 đường Huyền Kỳ, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 3
Tinh dầu; mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 29
Bơ; sữa; sản phẩm sữa; trái cây, đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; quả mọng, được bảo quản.
Class 30
Cà phê; trà; ca cao; chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; thạch hoa quả [bánh kẹo].
Class 31
Quả tươi; rau cỏ tươi; hoa tự nhiên.
Class 32
Đồ uống từ nước quả ép không có cồn; nước quả ép; nước khoáng [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; nước uống có ga; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa.
Class 33
Rượu vang; rượu mùi; rượu gạo; rượu vôtca; đồ uống được chưng cất; đồ uống trên cơ sở rượu vang.
Class 35
Mua bán các sản phẩm gồm: tinh dầu, mỹ phẩm, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm, chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm, bơ, sữa, sản phẩm sữa, trái cây đã chế biến, rau củ quả đã chế biến, quả mọng đã bảo quản, cà phê, trà, ca cao, chế phẩm ngũ cốc, bánh kẹo, thạch hoa quả (bánh kẹo), quả tươi, rau cỏ tươi, hoa tự nhiên, đồ uống từ nước quả ép không có cồn, nước quả ép, nước khoáng (đồ uống), xi rô dùng cho đồ uống, nước uống có ga, đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa, rượu vang, rượu mùi, rượu gạo, rượu vốt ca, đồ uống được chưng cất, đồ uống trên cơ sở rượu vang; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.
Class 39
Vận tải bằng ô tô; hậu cần vận tải; dịch vụ giao hàng; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ kho hàng hóa; đóng gói hàng hóa.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu sinh học; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu địa chất; kiểm định [đo lường]; khảo sát [kỹ thuật].
Class 43
Dịch vụ lưu trú khách sạn; đặt chỗ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quầy rượu.
Class 44
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ làm vườn; chăn nuôi động vật; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ tái trồng rừng; dịch vụ trồng cây.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263