AZMART COFFEE AND TEA AZ
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-19825
- Filing Date
- 17/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0531615-000
- Registration Date
- 12/03/2025
- Expiry Date
- 17/05/2033
- Publication Number
- 33163
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "COFFEE AND TEA".
Applicant / Owner
Đường Lý Thường Kiệt, khu phố Phú Thịnh, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Kinh doanh, mua bán các sản phẩm trong siêu thị, cụ thể: bột ăn dặm, thực phẩm chức năng, vitamin tổng hợp, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, đồ uống có ga (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), nước tinh khiết (đồ uống), rượu, bia, thịt, cá, gia cầm, chất chiết ra từ thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, rau, quả tươi, nước quả nấu đông, mứt, mứt quả, trứng, sữa và các sản phẩm làm từ sữa, dầu thực vật và mỡ ăn, cà phê, chè, ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê, bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bánh, kẹo, kem ăn (kem lạnh), mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, tương hạt cải, dấm, nước xốt (gia vị), gia vị (dùng cho nấu ăn), hạt giống để trồng, cây trồng, hoa tự nhiên, thức ăn cho động vật, chế phẩm để tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, thuốc đánh răng, kem đánh răng, lược, bọt biển dùng để kỳ da, bàn chải đánh răng, vật liệu dùng làm bàn chải, đồ lau dọn, sợi thép rối, thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng), đồ thủy tinh, sành sứ, dây thừng, lưới, lều (trại), vải bạt, vải nhựa (vải dầu), buồm, bao đựng, túi đựng, vật liệu để đệm (lót) và nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo), vật liệu sợi dệt dạng thô, thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt), trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể dục thể thao, đồ trang hoàng cây Noel (nô en), thiết bị để chiếu sáng, thiết bị sưởi nóng, thiết bị sinh hơi nước, thiết bị nấu nướng, thiết bị làm lạnh, thiết bị sấy khô, thiết bị thông gió, thiết bị cấp nước và mục đích vệ sinh, bàn, ghế, giường, tủ, giá, kệ, gương, khung ảnh, vải, quần áo, đồ da, đồ giả da, khăn trải bàn, khăn trải giường, đồ đi chân, đồ đội đầu, đăng ten, đồ thêu, ruy băng, dải, khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim băng, hoa nhân tạo, kính, mắt kính, gọng kính, kính thời trang, đồng hồ đeo tay, đồng hồ để bàn, đồng hồ trang sức, đồ trang sức, hoa tai; thương mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng qua mạng internet, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet); dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ tiếp thị.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263