MÈO MỐC Logo

MÈO MỐC

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-19935
Filing Date
17/05/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0576793-000
Registration Date
16/10/2025
Expiry Date
17/05/2033
Publication Number
VN/4/043410
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty cổ phần Mèo Mốc

Tầng 7, tòa nhà Kim khí Thăng Long, số 1 đường Lương Yên, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Máy tính; điện thoại thông minh; thiết bị đọc sách điện tử; phần mềm máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; đồng hồ thông minh; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị và máy âm thanh; thiết bị giảng dạy; thiết bị đầu cuối [điện]; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị giám sát trẻ nhỏ.

16

Class 16

Sách; tranh ảnh; văn phòng phẩm; dụng cụ viết; truyện tranh; tạp chí xuất bản định kỳ.

18

Class 18

Ba lô; túi; cặp học sinh; vali; ô che nắng; ví tiền.

20

Class 20

Đồ thủ công mỹ nghệ bằng mây, tre, gỗ, lau, lá, cói.

21

Class 21

Đồ thủ công mỹ nghệ và đồ gia dụng bằng gốm, bằng sành, bằng sứ, bằng thủy tinh dùng trong gia đình (không thuộc các nhóm khác).

25

Class 25

Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; thắt lưng [trang phục]; khăn quàng cổ; găng tay [trang phục].

28

Class 28

Đồ chơi; trò chơi; thiết bị tập thể dục; nhân vật đồ chơi; búp bê; mô hình đồ chơi.

35

Class 35

Lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ trung gian thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; mua bán các sản phẩm: máy tính, điện thoại, thiết bị đọc sách, phần mềm, đồng hồ thông minh, vòng đeo tay, đồng hồ đeo tay, loa, tai nghe, chuột máy tính, bàn phím máy tính, máy ghi âm, máy ghi hình, loa, đài, tivi, kính đeo mắt, sách, vở, bút, tranh, ảnh, tác phẩm nghệ thuật, truyện tranh, tạp chí, đồ lưu niệm, quà tặng, đồ thủ công mỹ nghệ, balo, túi xách, quần áo, giày dép, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, thắt lưng, khăn quàng cổ, khăn choàng, găng tay, đồ chơi, trò chơi, thiết bị tập thể dụng, dụng cụ thể thao.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 03.01.06 (7) 03.01.24 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/05/2023

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

20/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

12/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up