TBR Top Biotechnology Research Logo

TBR Top Biotechnology Research

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-20604
Filing Date
22/05/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0525192-000
Registration Date
10/01/2025
Expiry Date
22/05/2033
Publication Number
76849
Publication Date
25/07/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, cam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "Top Biotechnology Research".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần công nghệ TBR

51 đường số 26, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hóa học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y]; thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong công nghiệp; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm.

5

Class 5

Môi trường để nuôi cấy vi khuẩn; chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y; chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; chất diệt khuẩn, sát trùng, diệt trùng; môi trường nuôi cấy vi khuẩn; chất dinh dưỡng cho vi sinh vật; chế phẩm thú y.

9

Class 9

Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm, cụ thể là: ống nghiệm, ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm, máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học để nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu khoa học, thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế; đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế; thiết bị xét nghiệm DNA và RNA dùng cho mục đích y tế.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu: hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y, chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y], thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, hóa chất dùng trong công nghiệp, chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y, chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, enzym dùng trong công nghiệp, enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm, môi trường để nuôi cấy vi khuẩn, chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y, mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế, mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y, chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y, chất diệt khuẩn, sát trùng, diệt trùng, môi trường nuôi cấy vi khuẩn, chất dinh dưỡng cho vi sinh vật, chế phẩm thú y, thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm, cụ thể là: ống nghiệm, ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm, máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học để nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu khoa học, thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế, đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế, thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế, thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế, thiết bị xét nghiệm DNA và RNA dùng cho mục đích y tế.

37

Class 37

Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị, dụng cụ dùng trong ngành công nghệ sinh học.

41

Class 41

Tổ chức và điều khiển hội thảo; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; huấn luyện [đào tạo].

42

Class 42

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong ngành công nghệ sinh học.

Vienna Classification

26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/05/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

26/06/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

31/10/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

26/11/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

13/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up