HỘI GIÁO DỤC CHĂM SÓC SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG VIỆT NAM VACHE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-20705
- Filing Date
- 22/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0533876-000
- Registration Date
- 19/03/2025
- Expiry Date
- 22/05/2033
- Publication Number
- 58465
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh da trời đậm, xanh da trời nhạt, xanh lá cây, vàng, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HỘI GIÁO DỤC CHĂM SÓC SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG VIỆT NAM", hình bản đồ Việt Nam, hình quyển sách, hình chữ thập, trái tim.
Applicant / Owner
Tầng 3, Cung Trí Thức Hà Nội, số 1 Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; mua bán dược phẩm, chế phẩm dược, mỹ phẩm, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình.
Class 41
Dịch vụ đào tạo bồi dưỡng về y tế, chăm sóc sức khỏe cộng đồng; dịch vụ đào tạo về công nghệ phẫu thuật chỉnh hình thẩm mỹ, vật lý trị liệu, làm đẹp, thẩm mỹ viện; sắp xếp, tổ chức hội thảo, hội nghị cho mục đích đào tạo; tổ chức các cuộc thi và sắp xếp các cuộc thi về làm đẹp, y tế, chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Class 42
Dịch vụ tư vấn nghiên cứu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y dược, y tế, chăm sóc sức khỏe cộng đồng, phẫu thuật chỉnh hình thẩm mỹ, vật lý trị liệu, thẩm mỹ.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; phòng khám đa khoa; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (dịch vụ spa); dịch vụ chăm sóc sức khỏe, vật lý trị liệu; dịch vụ phẫu thuật chỉnh hình.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng