Organic FARM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-20773
- Filing Date
- 23/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0536794-000
- Registration Date
- 31/03/2025
- Expiry Date
- 23/05/2033
- Publication Number
- 34290
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lục, cam đất, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Organic FARM".
Applicant / Owner
Tổ dân phố 3, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; kem đánh răng (không dùng cho mục đích y tế); bột giặt; dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc; sữa tắm; nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế).
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng có chứa collagen dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin; tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chủ tiểu tiện; băng vệ sinh;.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm thực phẩm như: sữa tươi, sữa bột, sữa chua, sữa đậu nành, gạo, mì sợi, bột sắn, bột, bánh kẹo, bánh ngọt, bánh mì, quả óc chó, hạt mắc ca, hạt hạnh nhân, hạt chia, hạt điều; mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm là đồ dùng vệ sinh, mỹ phẩm, thiết bị chăm sóc sức khỏe như: mỹ phẩm, kem đánh răng, bột giặt, dung dịch vệ sinh phụ nữ, sữa tắm, nước súc miệng, nước giặt, nước rửa chén, nước xả vải, nước lau sàn, nước lau kính, nước rửa tay, dầu xả tóc, dầu gội đầu, xà phòng dạng bánh, mỹ phẩm dưỡng da, mỹ phẩm tẩy da chết, sữa rửa mặt, chế phẩm chăm sóc tóc, kem cạo râu, miếng đệm lót vệ sinh, băng vệ sinh, khăn giấy, khăn giấy ướt, khăn giấy khô, khăn giấy nén, giấy vệ sinh, lược chải tóc, tăm chỉ nha khoa, bàn chải lưỡi, bàn chải đánh răng, tăm bông vệ sinh tai, bông phấn trang điểm, nước tẩy trang, kem tẩy trang; mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm như: dược phẩm, thực phẩm chức năng;.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng