ANDPAD Logo

ANDPAD

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-21000
Filing Date
23/05/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0528572-000
Registration Date
17/02/2025
Expiry Date
23/05/2033
Publication Number
41605
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

ANDPAD Inc.

300 Kanda Neribeicho, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Máy điện tử (máy thu thanh và thu hình, bộ xử lý [bộ xử lý trung tâm], thiết bị video, vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động, màn hiển thị video có thể đeo, máy tính đeo được); chương trình máy tính; thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số [pda]; ấn phẩm điện tử, tải xuống được.

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin liên quan đến mua bán thương mại; trung gian các hợp đồng mua bán sản phẩm trên các mạng truyền thông như internet; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ.

36

Class 36

Quản lý tòa nhà; đại lý hoặc môi giới cho thuê tòa nhà; cho thuê hoặc cho thuê lại tòa nhà; mua bán tòa nhà; đại lý hoặc môi giới mua bán tòa nhà; đánh giá bất động sản; quản lý đất đai; đại lý hoặc môi giới cho thuê, cho thuê lại đất đai; cho thuê đất đai; mua bán đất đai; đại lý hoặc môi giới mua bán đất đai; cung cấp thông tin về các tòa nhà hoặc đất đai [các vấn đề về bất động sản].

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; vận hành, kiểm tra hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị xây dựng; cung cấp thông tin về công tác cải tạo nhà ở; trung gian hoặc môi giới công việc cải tạo công trình xây dựng; tư vấn cải tạo công trình xây dựng.

41

Class 41

Dịch vụ giảng dạy; sắp xếp, điều hành và tổ chức hội thảo; tồ chức, quản lý hoặc sắp xếp hoạt động giải trí [không bao gồm phim, chương trình biểu diễn, các vở kịch, biểu diễn nhạc kịch, thể thao, đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền và đua ô tô]; cung cấp ấn phẩm điện tử, không thể tải xuống.

42

Class 42

Thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính hoặc bảo trì phần mềm máy tính; cung cấp chương trình máy tính.

Processing Timeline

Application Filing

23/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

23/05/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

22/11/2023

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

28/10/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

22/11/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

17/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up