swissôtel RESIDENCES
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-21228
- Filing Date
- 24/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 86618
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ.
Applicant / Owner
Ibis Zürich Messe Airport, Heidi Abel-Weg 5, 8050 Zürich, Switzerland
1 other applications
IP Representative
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 36
Dịch vụ bất động sản; quản lý bất động sản; quản trị kinh doanh bất động sản; quản lý căn hộ hoặc biệt thự nhà vườn; dịch vụ quản lý căn hộ, tòa nhà, tài sản đất đai; dịch vụ quản lý tòa nhà [dịch vụ bất động sản]; quản lý các căn hộ cho thuê; quản lý tài chính và bất động sản cho căn hộ và chỗ ở, như khách sạn, khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô, tổ hợp khách sạn, căn hộ, khách sạn căn hộ, nhà nghỉ cho khách du lịch và các tòa nhà căn hộ khác để làm nhà nghỉ dịp lễ và trại nghỉ dịp lễ; bán và cho thuê chỗ ở, căn hộ, xưởng để quay phim/chụp ảnh (studio), phòng trong cơ sở khách sạn, tổ hợp khách sạn, khách sạn căn hộ và tòa nhà căn hộ khác để làm nhà nghỉ dịp lễ và trại nghỉ dịp lễ [dịch vụ bất động sản]; cho thuê và quản lý chỗ ở cho người khác [dịch vụ bất động sản]; cho thuê thời gian sở hữu bất động sản (bất động sản đa sở hữu); quản lý và cho thuê bất động sản đa sở hữu; hỗ trợ và tư vấn trong lĩnh vực bất động sản; quản lý và vận hành nhà ở có thương hiệu; quản lý và vận hành căn hộ và biệt thự nhà vườn cho khách ngụ cư lâu; cho thuê căn hộ; cho thuê và cung cấp văn phòng, không gian văn phòng và khu làm việc để sử dụng cho tập thể hoặc cá nhân; cho thuê và cung cấp khu làm việc chung hoặc khu vực làm việc phân chia; cho thuê văn phòng đã hoàn thiện nội thất; dịch vụ tài chính cho dự án và kinh doanh; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nói trên; tất cả các dịch vụ nói trên được cung cấp dưới dạng điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc qua mạng Internet; tất cả được xếp vào nhóm 36.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4157 Bổ sung giấy ủy quyền