BNJ TOUCH TO SUCCEED
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-21471
- Filing Date
- 25/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0570471-000
- Registration Date
- 15/09/2025
- Expiry Date
- 25/05/2033
- Publication Number
- 34533
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, vàng đồng đậm, vàng đồng nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “TOUCH TO SUCCEED”.
Applicant / Owner
116 Ngô Văn Sở, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
1 other applications
IP Representative
Số 3-B1, dự án Khu nhà ở phường Xuân Tảo, tổ dân phố 5, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Ti vi; thiết bị âm thanh; máy quảng cáo tự động; máy tính; màn hình hiển thị.
Class 35
Quảng cáo; quảng cáo trực tuyến trên truyền hình và mạng máy tính; dịch vụ sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ tổ chức hội chợ triển lãm vì mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ quản lý, quản trị kinh doanh; dịch vụ bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: ti vi, thiết bị âm thanh, máy quảng cáo tự động, máy tính, màn hình hiển thị, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, đồ nội thất bằng gỗ, đồ trang trí nội thất bằng gỗ, mây, tre nứa, dược phẩm, chế phẩm vệ sinh và thú y và trang thiết bị và vật tư y tế, vitamin và chất bổ sung dinh dưỡng, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm làm sạch dùng cho cá nhân, chế phẩm mỹ phẩm và vệ sinh thân thể, chế phẩm trang điểm, dụng cụ trang điểm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm và dụng cụ để chăm sóc móng, chế phẩm chăm sóc tóc, chế phẩm và dụng cụ tạo kiểu tóc, phụ kiện cho tóc.
Class 38
Dịch vụ viễn thông, cụ thể là: trao đổi thư điện tử, tin nhắn văn bản, cuộc gọi điện thoại, giọng nói, dữ liệu, đồ họa, hình đồ họa, hình ảnh, âm thanh và đoạn vi-đê-ô ngắn thông qua phương tiện là các mạng lưới viễn thông, mạng lưới liên lạc không dây và mạng internet.
Class 41
Cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử trên mạng máy tính, các bản ghi âm, ghi hình các sự kiện văn hóa và giải trí; dịch vụ sản xuất phim, video, âm nhạc (trừ phim, video quảng cáo); tổ chức các sự kiện truyền thông, giải trí và âm nhạc nhằm mục đích văn hóa và giáo dục; xuất bản đa phương tiện sách, tạp chí, tạp chí thường kỳ, ấn phẩm điện tử; sản xuất bản ghi âm, ghi hình; chụp ảnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4151 Lệ phí cấp bằng