Lemon8 Logo

Lemon8

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2023-21517
Filing Date
25/05/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
39133
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; xà phòng; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; vật liệu mài mòn; nước hoa; chế phẩm đánh răng; chế phẩm làm thơm không khí; hương thơm để thắp; chất khử mùi dùng cho cá nhân hoặc động vật.

16

Class 16

Vật dụng đánh dấu trang sách; giấy dính [văn phòng phẩm]; ấn phẩm; khung sắp chữ [in ấn]; vật liệu vẽ; tấm lót bàn viết; kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]; bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; văn phòng phẩm; giấy viết; khăn ăn bằng giấy; giấy; bút chì; tranh ảnh; ống cắm bút và bút chì; mực.

18

Class 18

Bao/túi/bị/xắc; túi cho thể thao; hộp bằng da thuộc hoặc giả da; ví đựng danh thiếp; ví lưới có dây xích đeo; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi xách tay; túi lưới cho mua sắm; vali; ô; gậy chống khi đi bộ; hàng da chưa gia công hoặc bán thành phẩm, cụ thể là ví tiền (túi cầm tay cho phụ nữ) bằng da, vải da, túi da, ví da, ví đựng tiền xu bằng da và cặp da.

21

Class 21

Dụng cụ nhà bếp; đồ thủy tinh; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; đồ gốm cho mục đích gia dụng; lược; cái ca; bộ đồ uống trà; dụng cụ nhà vệ sinh, cụ thể là vật dụng giữ giấy vệ sinh, bô vệ sinh để trong phòng, sọt rác dùng cho mục đích gia dụng, dụng cụ thụt cho nhà vệ sinh, bàn chải vệ sinh; bàn chải đánh răng; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh; găng tay dùng trong nhà bếp.

25

Class 25

Quần áo, cụ thể là áo sơ mi, áo phông, áo khoác, áo len dài tay, áo nỉ, áo gi lê, quần đùi, quần dài, bộ đồ liền thân bó sát người, yếm vải, áo nịt len, áo len chui đầu, bít tất ngắn cổ; đồ đội đầu, cụ thể là mũ, mũ lưỡi trai, mũ len trùm đầu, tấm che nắng làm đồ đội đầu; giầy dùng ở bãi biển; thắt lưng [trang phục]; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; khăn rằn [khăn quàng cổ]; găng tay [trang phục]; tạp dề [trang phục].

28

Class 28

Trò chơi; đồ chơi; trò chơi cờ bàn; bóng cho trò chơi; dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ bắn cung; máy để tập luyện thể dục; còi đồ chơi; bể bơi phao [đồ chơi]; đường đua nhựa [đồ chơi]; giầy trượt băng; đồ trang trí cây thông Giáng sinh, trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo; dụng cụ câu cá; que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức; tấm chắn ngụy trang [dụng cụ thể thao]; thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi.

Processing Timeline

Application Filing

25/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/05/2023

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

14/12/2023

997 Biên lai điện tử PS

14/12/2023

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

13/10/2025

997 Biên lai điện tử PS

13/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up