LI LANG Fire Emergency Lighting Luminaire LiLang Lighting Luminaira Light up the global
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-21900
- Filing Date
- 29/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0544370-000
- Registration Date
- 09/05/2025
- Expiry Date
- 29/05/2033
- Publication Number
- 34980
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, cam, cam nhạt, vàng, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Fire Emergency Lighting Luminaire", "Lighting Luminaira Light up the global".
Applicant / Owner
Số 68, ngõ Giếng Mứt, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
6 other applications
KENTOM
HUATIAN
WEIFANG
AFFETTI
AFFETI
LILANG Fire Emergency Lighting Luminaire Lilang lighting Luminaira Light up the global
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; sản xuất phim quảng cáo; marketing; dịch vụ so sánh giá; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các hàng hoá như: hoá chất dùng trong công nghiệp và nông nghiệp, chất dính dùng trong công nghiệp, phân bón, sơn, véc-ni, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ, nến và bấc dùng để thắp sáng, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng, phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, trang thiết bị và dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, găng tay y tế, chất tẩy uế, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, vật liệu xây dựng bằng kim loại, két sắt, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện, nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa và dĩa, dao cạo, máy tính tiền, máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính, thiết bị dập lửa, hộp chữa cháy [hộp cứu hoả], vòi chữa cháy, van chữa cháy, đầu phun nước (spinkler), cuộn ống chữa cháy, hệ thống cứu hoả tự động dùng khí cacbonic, đầu báo khói, đầu báo cháy, đèn thoát hiểm (thiết bị báo hiệu), thiết bị cảnh báo rò ga và khoá ga tự động, đèn exit, đèn chiếu sáng, đèn pin (đèn để soi sáng), đèn pha, thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [led], bóng đèn điện, bóng đèn led, camera an ninh, camera giám sát, camera hành trình, thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước, xe cộ, phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước, pháo hoa, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý, dụng cụ âm nhạc, giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ, giấy, bìa cứng, ấn phẩm, vật liệu để đóng sách, ảnh chụp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng, bút lông, đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy, vật liệu để bao gói, băng keo, ô và dù, gậy chống đi bộ, roi ngựa và yên cương, vật liệu xây dựng phi kim loại, kính xây dựng, gương, khung tranh, giường hơi, đệm hơi, không dùng cho mục đích y tế, đồ đạc (giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, rổ, rá, mành, rèm, chăn, ga, gối, đệm), dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, dĩa, dao và thìa, bàn chải, đồ lau dọn, đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung, dây thừng, lưới, lều (trại), buồm, bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời, vải và hàng dệt, vải lanh dùng trong nhà, rèm, hoa nhân tạo, đồ
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.2 Cấp 1 phần danh mục_CÓ loại trừ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263