ANCHAYFOOD 100% VEGETARIAN& VEGAN RESTAURANT PARTNERSHIP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-22195
- Filing Date
- 30/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0533478-000
- Registration Date
- 17/03/2025
- Expiry Date
- 30/05/2033
- Publication Number
- 47294
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá, xanh lá đậm, trắng, vàng cam, vàng, vàng nâu nhạt, xanh lá nhạt, tím, nâu, đen, đỏ, nâu đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ANCHAYFOOD", "100% VEGETARIAN& VEGAN", "RESTAURANT PARTNERSHIP", hình trái cây.
Applicant / Owner
Tầng 5, 382/17-19 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 05, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
7 other applications
hit group Plant-based Trading
ANCHAYTV
ANCHAYFOOD
anchay TV
VEGANCOFFEE
anchay.vn WE DON'T EAT ANIMALS
LISTEN TO YOUR BODY
IP Representative
121 Vạn Kiếp, phường 03, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy vi tính; phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy tính.
Class 29
Rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; mứt quả ướt đã qua chế biến; sữa và các sản phẩm sữa.
Class 30
Hạt tiêu [gia vị]; bột nghệ (không dùng cho mục đích y tế); mật ong; bột trà (chè); cà phê hạt; bột ngũ cốc.
Class 31
Hạt [ngũ cốc]; rau tươi; củ quả tươi; cây giống thảo dược tươi; trái cây tươi.
Class 32
Đồ uống không có cồn; đồ uống có gaz; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả (không có cồn); bia; xi-rô (đồ uống).
Class 35
Quảng cáo, quản lý hoạt động kinh doanh thương mại, mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm phần mềm máy vi tính, phần cứng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy tính, sách vở, rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, mứt quả ướt đã qua chế biến, sữa và các sản phẩm sữa, hạt tiêu [gia vị], bột nghệ (không dùng cho mục đích y tế), mật ong, bột trà (chè), cà phê hạt, bột ngũ cốc, hạt [ngũ cốc], rau tươi, củ quả tươi, cây giống thảo dược tươi, trái cây tươi, đồ uống không có cồn, đồ uống có gaz, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả (không có cồn), bia, xi-rô (đồ uống).
Class 41
Hoạt động sáng tác nghệ thuật; dịch vụ xuất bản sách; dịch vụ nhiếp ảnh; dịch vụ quay phim; dịch vụ giáo dục và đào tạo.
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; thiết kế chương trình máy tính; cho thuê chương trình phần mềm máy tính; cập nhật chương trình phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (do nhà hàng thực hiện); quán cà phê; dịch vụ căng tin; quán ăn uống; dịch vụ khách sạn.
Class 45
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263