LOTUSDELI
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-22239
- Filing Date
- 30/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 63494
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 200, phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
8 other applications
LOTUSCENT
Nhã
LOTUSMALL
LOTUS PREMIER LOUNGE
LOTUS PREMIER Lounge
VNAMALL
VNAMAZING Muôn trải nghiệm, triệu chuyến đi
VNAMAZING
IP Representative
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; cá đã chế biến; thịt gia cầm đã chế biến; thịt thú săn đã chế biến; chất chiết ra từ thịt; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa; dầu thực vật [dầu ăn]; mỡ dùng cho thực phẩm; thực phẩm trên cơ sở thịt; thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm trên cơ sở hoa quả và rau; đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu; sữa hạnh nhân; sữa dừa; sữa lạc; sữa gạo; sữa đậu nành; nấm đã được bảo quản; hạt đậu nành đã chế biến làm thức ăn cho người; hạt hạnh nhân đã chế biến làm thức ăn cho người; hạt tẩm ướp gia vị.
Class 30
Cà phê; chè [trà]; ca cao; cà phê nhân tạo; gạo; mì sợi; mì ống; bột sắn; bột cọ; bột; chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; trái cây lạnh; đá lạnh ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm; nước xốt (gia vị); kem (nước đông lạnh); đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở trà; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; yến mạch dạng mảnh (thực phẩm); ngô dạng lát mỏng (thực phẩm); lúa mạch đã xát vỏ (thực phẩm); món ăn bulgur (thực phẩm làm từ lúa mì); món ăn điểm tâm từ các loại quả, hạt khô (muesli); bánh pizza; bánh pa-tê; bánh nướng; bánh hấp; bánh mì kẹp nhân (bánh xăng-đuých); quả hạch bọc sô-cô-la; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; đồ uống hoa quả không có cồn; nước ép hoa quả; xi-rô để làm đồ uống; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh; rượu vang; đồ uống hoa quả có cồn; chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống; đồ uống được chưng cất.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống theo yêu cầu của khách hàng do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng-tin; dịch vụ quán ăn tự phục vụ.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức