Agreeme Logo

Agreeme

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-22381
Filing Date
30/05/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0530539-000
Registration Date
25/02/2025
Expiry Date
30/05/2033
Publication Number
40524
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng.

Applicant / Owner

Dương Thanh Tùng

Số 4 dãy 40, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nguyễn Hải Đăng

Căn hộ E ngõ 29 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

20 other applications

IP Representative

Công ty Luật TNHH IP MAX

Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thẻ từ được mã hóa; thẻ nhận dạng từ tính; thiết bị mã hóa từ tính; phần mềm máy tính cho công nghệ chuỗi khối (blockchain); phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm quét vân tay, mã QR (ghi sẵn); phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm bảo mật máy vi tính, điện thoại, máy tính bảng cài đặt sẵn và có thể tải xuống được; chương trình máy tính dùng để bảo mật máy tính, máy tính bảng và điện thoại thông minh.

35

Class 35

Mua, bán (kinh doanh): thẻ từ được mã hóa, thẻ nhận dạng từ tính, thiết bị mã hóa từ tính, phần mềm máy tính cho công nghệ chuỗi khối (blockchain), phần mềm máy tính, ghi sẵn, phần mềm quét vân tay, mã QR (ghi sẵn), phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về, phần mềm bảo mật máy vi tính, điện thoại, máy tính bảng cài đặt sẵn và có thể tải xuống được, chương trình máy tính dùng để bảo mật máy tính, máy tính bảng và điện thoại thông minh; quảng cáo; marketing.

42

Class 42

Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; cung cấp nền tảng chuỗi khối (blockchain) như một dịch vụ (baas); thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu công nghệ; thiết kế và phát triển hệ thống bảo mật dữ liệu điện tử; cung cấp dịch vụ xác nhận người dùng bằng cách sử dụng sinh trắc học; xác nhận in dấu vân tay và các loại công nghệ xác thực phần cứng và phần mềm khác để bảo mật; dịch vụ bảo mật dữ liệu; xác thực dữ liệu qua blockchain (chuỗi khối).

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.09 (7) 26.01.01 (7) 26.01.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

30/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

30/05/2023

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

13/09/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

20/11/2023

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

29/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

10/12/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

25/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up