Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-22862
- Filing Date
- 01/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0529428-000
- Registration Date
- 20/02/2025
- Expiry Date
- 01/06/2033
- Publication Number
- 44065
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, nâu nhạt, xanh dương, trắng, đen.
Applicant / Owner
Phòng 10 tầng 20, cao ốc Tản Đà, số 86 đường Tản Đà, phường 11, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
181/3 Cách Mạng Tháng Tám, phường 5, quận 3,thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Hạt đã chế biến làm thức ăn cho người (không phải là gia vị hoặc hương liệu); lạc (đậu phộng) đã chế biến; hạnh nhân đã chế biến làm thức ăn cho người; hạt điều đã chế biến làm thức ăn cho người; hạt mắc-ca (macadamia) đã chế biến làm thức ăn cho người; rau củ quả đã chế biến; trái cây đã chế biến; bơ lạc (bơ đậu phộng); bơ.
Class 30
Bánh kẹo; sôcôla; ngũ cốc dạng thanh; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; ngô (bắp) đã chế biến; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; gia vị; hạt vừng (gia vị).
Class 35
Mua bán: hạt đã chế biến làm thức ăn cho người (không phải là gia vị hoặc hương liệu), lạc (đậu phộng) đã chế biến, hạnh nhân đã chế biến làm thức ăn cho người, hạt điều đã chế biến làm thức ăn cho người, hạt mắc-ca (macadamia) đã chế biến làm thức ăn cho người, rau củ quả đã chế biến, trái cây đã chế biến, bơ lạc (bơ đậu phộng), bơ, nho khô, bánh gạo, bánh kẹo, bánh kẹo hạnh nhân, sôcôla, ngũ cốc dạng thanh, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, ngô (bắp) đã chế biến, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, bột yến mạch, gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, gia vị, hạt tiêu [gia vị], hạt tiêu, gừng dạng sệt [gia vị], thảo mộc đã bảo quản [gia vị], bột cà-ri [gia vị], bột ngô, gia vị thập cẩm, quế [gia vị], đinh hương [gia vị], bột gừng, tỏi băm [gia vị], bột mù tạc, xốt [gia vị], ớt [gia vị], hạt vừng (gia vị), rau tươi, trái cây tươi; dịch vụ quảng cáo.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263