PLXLUBES
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-23146
- Filing Date
- 02/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0533577-000
- Registration Date
- 17/03/2025
- Expiry Date
- 02/06/2033
- Publication Number
- 60377
- Publication Date
- 25/03/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình giọt chất lỏng.
Applicant / Owner
Tầng 18 & 19, số 229 phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
6 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất phụ gia làm sạch cho xăng, dầu và nhiên liệu; hoá chất công nghiệp; dầu phanh; dầu hộp số; sản phẩm hóa chất sử dụng công nghiệp dầu khí; phụ gia hóa học cho dầu bôi trơn; dầu thủy lực; dung dịch làm mát động cơ; dung dịch súc rửa là chế phẩm để khử cặn, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng; dầu truyền động dành cho xe điện; dầu tản nhiệt dành cho xe điện (chất làm mát động cơ).
Class 4
Dầu nhờn; dầu công nghiệp; dầu động cơ; dầu gia công kim loại; dầu nhờn hàng hải; dầu nhớt xe cơ giới; dầu nhiên liệu; dầu khoáng; mỡ để bôi trơn; mỡ công nghiệp; mỡ dùng cho máy móc; mỡ bôi trơn cho xe cộ; mỡ đa dụng; mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp; mỡ phi khoáng cho mục đích công nghiệp; chất bôi trơn cho máy móc công nghiệp; nhiên liệu; xăng dầu; sản phẩm dầu mỏ có nguồn gốc từ dầu thô; chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; phụ gia, không hóa chất, dùng cho dầu mỡ; dầu chống rỉ đa năng; dầu khoáng và mỡ khoáng dùng cho mục đích công nghiệp [không phải nhiên liệu]; mỡ bôi trơn dành cho xe điện.
Class 17
Dầu cách điện.
Class 19
Nhựa đường.
Class 35
Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu, phân phối: chất phụ gia làm sạch cho xăng, dầu và nhiên liệu, hoá chất công nghiệp, nhựa đường, dầu phanh, dầu hộp số, sản phẩm hóa chất sử dụng công nghiệp dầu khí, phụ gia hóa học cho dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu nhờn, dầu công nghiệp, dầu động cơ, dầu gia công kim loại, dầu nhờn hàng hải, dầu nhớt xe cơ giới, dầu nhiên liệu, dầu khoáng, mỡ để bôi trơn, mỡ công nghiệp, mỡ dùng cho máy móc, mỡ bôi trơn cho xe cộ, mỡ đa dụng, mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp, mỡ phi khoáng cho mục đích công nghiệp, chất bôi trơn cho máy móc công nghiệp, dung dịch làm mát động cơ, dung dịch súc rửa là chế phẩm để khử cặn, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng, nhiên liệu, xăng dầu, sản phẩm dầu mỏ có nguồn gốc từ dầu thô, chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ, phụ gia, không hóa chất, dùng cho dầu mỡ, dầu chống rỉ đa năng, dầu khoáng và mỡ khoáng dùng cho mục đích công nghiệp [không phải nhiên liệu], dầu truyền động dành cho xe điện, dầu tản nhiệt dành cho xe điện (chất làm mát động cơ), mỡ bôi trơn dành cho xe điện, vật tư và thiết bị chuyên ngành hoá dầu, dầu cách điện.
Class 36
Kinh doanh bất động sản.
Class 39
Dịch vụ cung ứng tàu biển, cụ thể là vận tải hàng hoá ven biển, viễn dương, đường thuỷ nội địa; vận tải hàng hoá bằng đường bộ; cho thuê kho bãi.
Class 42
Phân tích và thử nghiệm dịch vụ cho ngành dầu khí; tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực hóa dầu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263