Pet's Farm Healthy pets, Good pets Logo

Pet's Farm Healthy pets, Good pets

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-23317
Filing Date
05/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0532897-000
Registration Date
14/03/2025
Expiry Date
05/06/2033
Publication Number
58519
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, xanh lá cây.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Pet's Farm", "Healthy pets, Good pets", hình chó, mèo.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Pet’s Farm Việt Nam

Ô số 3-A33, khu đô thị Geleximco A, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRẦN & TRẦN

Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: thú cưng (chó, mèo); dịch vụ mua bán, phân phối các sản phẩm: thức ăn cho động vật, chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng], chất bổ sung ăn kiêng cho động vật, chất bổ sung protein cho động vật, máy băm thức ăn cho động vật, máy cắt lông động vật, vòng cổ điện tử để huấn luyện động vật, dụng cụ phát tín hiệu động vật để điều khiển vật nuôi, dây đeo mõm dùng cho động vật, vòng cổ dùng cho động vật, tấm choàng cho động vật, chuồng nuôi động vật trong nhà, găng tay chải lông động vật, ổ cho động vật, quần áo dùng cho chó mèo; quảng cáo.

41

Class 41

Giảng dạy; học viện [giáo dục]; khoá đào tạo từ xa; dịch vụ huấn luyện động vật; dịch vụ vui chơi cho thú cưng, cụ thể: khu vui chơi cho thú cưng đua ngựa, bể bơi cho động vật, trường đua ngựa, huấn luyện động vật.

42

Class 42

Dich vụ chứng nhận chất lượng sản phẩm; dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa; dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn hàng hóa; dịch vụ chuyển giao công nghệ liên quan đến chăm sóc thú y; nghiên cứu về dinh dưỡng động vật.

44

Class 44

Dịch vụ y tế cho thú cưng; spa làm đẹp thú cưng; dịch vụ chăm sóc thú cưng; dịch vụ phối giống cho thú cưng; chăn nuôi động vật; trợ giúp về thú y.

45

Class 45

Dịch vụ nhận nuôi động vật; dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà; câu lạc bộ thú cưng; dịch vụ dắt chó đi dạo; dịch vụ trợ giúp khách hàng.

Vienna Classification

03.01.06 (7) 03.01.08 (7) 03.17.00 (7) 07.03.11 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/06/2023

Thông báo DĐTC HT 225

19/10/2023

Biên lai điện tử XLQ

27/10/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

27/10/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

30/01/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

25/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/01/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

14/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up