S SHEGLAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-23668
- Filing Date
- 07/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0533711-000
- Registration Date
- 17/03/2025
- Expiry Date
- 07/06/2033
- Publication Number
- 60388
- Publication Date
- 25/03/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".
Applicant / Owner
7 Temasek Boulevard, #12-07, Suntec Tower One, Singapore 038987
1 other applications
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; phấn trang điểm; kem mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; bộ mỹ phẩm trang điểm; chế phẩm trang điểm; phấn trang điểm mắt; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; thuốc bôi lông mi mắt (mascara); bút chì mỹ phẩm; son môi; chất làm bóng môi; vỏ/hộp đựng son môi; chế phẩm tẩy trang; chất tẩy rửa cho chổi cọ mỹ phẩm; sơn móng; chế phẩm chăm sóc móng; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; dầu cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa; kem làm trắng da; chế phẩm chống nắng; sữa dưỡng da sau tắm nắng; chế phẩm làm sạch; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem đánh răng; lông mi giả; móng giả; chất thơm; xi đánh bóng giày.
Class 16
+ Phần danh mục hưởng theo đơn ưu tiên: Áp phích quảng cáo; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in liên quan đến nghề làm tóc, đến sản xuất, kinh doanh, và sử dụng đồ dùng làm tóc, mỹ phẩm, các vật dụng có mùi thơm và dụng cụ vệ sinh; ấn phẩm quảng cáo; giấy; khăn giấy; giấy nến/ giấy sáp; khăn giấy để tẩy trang [không phải chất tẩy trang]; khăn lau mặt bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; vật liệu dùng để vẽ; văn phòng phẩm; nhãn bằng giấy hoặc bìa cứng; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, để đóng gói đồ dùng làm tóc, chế phẩm cho tóc, mỹ phẩm, nước hoa, dụng cụ vệ sinh và cho chế phẩm vệ sinh. + Phần danh mục không hưởng theo đơn ưu tiên: Các dụng cụ bằng giấy thuộc Nhóm 16 để sử dụng cho mục đích vệ sinh và để làm tóc, cụ thể là dải giấy dùng một lần để quấn quanh cổ, cổ áo bằng giấy dùng khi làm tóc, ống cuộn bằng giấy để uốn tóc.
Class 21
Dụng cụ mỹ phẩm; que trộn mỹ phẩm; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích mỹ phẩm; chổi lông trang điểm; cọ chải lông mi; bàn chải móng tay, chân; chổi cạo râu; bông mút để trang điểm; hộp đựng đồ trang điểm; nùi bông để thoa phấn; miếng bọt biển dùng để kì da; bàn chải trang điểm; đồ dùng tẩy trang.
Class 35
+ Phần danh mục hưởng theo đơn ưu tiên: Quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; Dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến doanh nghiệp công nghiệp; tư vấn và thông tin liên quan đến quản lý kinh doanh thương mại; cung cấp dịch vụ tư vấn và thông tin liên quan đến quản lý kinh doanh thương mại; tư vấn trong lĩnh vực quản lý kinh doanh và tiếp thị; cung cấp dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực quản lý kinh doanh và tiếp thị; cung cấp sàn thương mại trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ bán lẻ, cụ thể là cung cấp dịch vụ cho phép khách hàng và người tiêu dùng xem, lựa chọn và mua các sản phẩm liên quan đến chăm sóc sắc đẹp (cụ thể là mỹ phẩm và dụng cụ và thiết bị mỹ phẩm) được bày bán tại các cơ sở bán lẻ hoặc điểm bán khác một cách thuận tiện; dịch vụ môi giới xuất nhập khẩu; dịch vụ môi giới việc làm; lập chỉ mục web cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; kiểm toán doanh nghiệp; tìm kiếm nguồn tài trợ; tìm kiếm nguồn tài trợ tài chính; + Phần danh mục không hưởng theo đơn ưu tiên: triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JP | — | 27.12.2022 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng