Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-23768
- Filing Date
- 07/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0537660-000
- Registration Date
- 14/04/2025
- Expiry Date
- 07/06/2033
- Publication Number
- 35433
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, xanh dương đậm, đỏ.
Applicant / Owner
3-2 Otemachi 2-Chome, Chiyoda-ku, Tokyo Japan
1 other applications
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Máy và dụng cụ viễn thông, liên lạc (chạy điện); máy truyền phát tín hiệu điện tử; thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; máy vi tính có thể đeo; máy vi tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; nhãn điện tử cho hàng hóa; thẻ mạch tích hợp [thẻ thông minh]; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, tải xuống được; phần mềm máy tính dùng để tự động hóa và quản lý quy trình/thủ tục kinh doanh; chương trình máy tính để quản lý tài liệu; phần mềm điện toán đám mây có thể tải xuống; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa].
Class 35
Dịch vụ tiếp thị (marketing); nghiên cứu thị trường; nghiên cứu tiếp thị; tư vấn nghiệp vụ thương mại; đánh giá kinh doanh; dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh; phân tích hoặc tư vấn liên quan đến quản lý và vận hành nhà máy; phát triển các quy trình phân tích và việc thực hiện các kế hoạch chiến lược và dự án quản lý; phân tích giá cả thị trường; dịch vụ quản lý chuỗi cung ứng; kiểm soát hàng tồn kho bằng máy vi tính; dịch vụ thúc đẩy bán hàng; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; xử lý văn bản bằng máy vi tính; biên tập và hệ thống hóa các thông tin và dữ liệu bằng văn bản; thu thập, hệ thống hóa, biên tập và phân tích dữ liệu và thông tin kinh doanh được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu máy tính; chuẩn bị và biên soạn các báo cáo và thông tin kinh doanh và thương mại; quản lý hoạt động kinh doanh liên quan đến vận hành hệ thống máy tính, hoặc cung cấp lời khuyên, lời tư vấn hoặc thông tin liên quan.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính cho hậu cần, quản lý chuỗi cung ứng và cổng thông tin kinh doanh điện tử; tạo lập, thiết kế, phát triển, và bảo trì các trang web; dịch vụ mã hóa dữ liệu; dịch vụ lưu trữ và sao lưu dữ liệu điện tử; dịch vụ lưu trữ đám mây cho tập tin điện tử; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực điện toán đám mây; cho thuê phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; lưu trữ dữ liệu điện tử; cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm doanh nghiệp không thế tải xuống; cung cấp phần mềm không thể tải xuống, trực tuyến để sử dụng trong quản lý chuỗi cung ứng; cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm không tải xuống được, trực tuyến đế quản lý hàng tồn kho; thiết kế thiết bj/máy móc tự động hóa cho việc sản xuất trong nhà máy; tư vấn công nghệ liên quan đến máy tính, ô tô và máy móc công nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263