VINA ĐẠT HÒA Logo

VINA ĐẠT HÒA

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-23906
Filing Date
08/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0584867-000
Registration Date
08/12/2025
Expiry Date
08/06/2033
Publication Number
63497
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".

IP Representative

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ENCO

Số 29 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Nhựa tổng hợp (dạng thô); nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý; chất gắn/ chất kết dính có dầu [mát tít/nhựa gắn]; nhựa dẫn điện, dạng thô/chưa xử lý; nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý; nhựa acrylic, dạng thô/chưa xử lý; nhựa polyme, chưa xử lý.

6

Class 6

Khung bằng kim loại dùng cho xây dựng; cấu kiện xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cấu kiện ngăn cách cho giá bằng kim loại [không phải bộ phận của đồ đạc]; vật liệu xây dựng bằng kim loại; que hàn kim loại; tấm thép; ống dẫn bằng thép; tấm ván xây dựng bằng kim loại; đai chặn bằng kim loại; tấm chắn hay chốt bằng kim loại; bản lề hình cánh bướm bằng kim loại; rầm chia bằng kim loại cho xây dựng; khung kim loại cho xây dựng; vật liệu gia cố bằng kim loại cho xây dựng; linh kiện nhỏ bằng kim loại cho xây dựng; rầm nhà bằng kim loại; tấm lót sàn bằng kim loại; đai ốc bằng kim loại; cột bằng kim loại cho xây dựng; cọc bằng kim loại; cột chống bằng kim loại; giàn mắt cáo bằng kim loại; ống bằng kim loại; khuôn để đúc bằng kim loại; khuôn mẫu kim loại; khuôn ép nhựa bằng kim loại; đồ chứa đựng dụng cụ, bằng kim loại, rỗng; thùng đóng hàng công nghiệp, bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu kho và vận chuyển hàng hóa.

8

Class 8

Dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo.

16

Class 16

Bao bì nhựa (để bao gói); màng mỏng bằng chất dẻo (plastic films) dùng để bao gói; túi zip đựng thực phẩm; văn phòng phẩm; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; chất dẻo để nặn.

17

Class 17

Nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; nhựa pec-ca; cao su tự nhiên hoặc nhân tạo; chất dẻo ở dạng đúc hoặc dạng khuôn mẫu sử dụng cho việc sản xuất tiếp theo, đóng gói, bịt, bảo vệ chống rung hay va đập cơ học; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; sợi chất dẻo dùng để in 3D; chất dẻo bán thành phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; dây bằng chất dẻo dùng để hàn.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống nước cứng phi kim loại (vật liệu xây dựng); vật liệu xây dựng bằng nhựa ở dạng tấm mỏng, khối, pannel, tấm chắn đế sử dụng như vật liệu cách điện; đường gờ bao bằng chất dẻo dùng trồng hoa hoặc tiểu cảnh.

20

Class 20

Khuôn mẫu nhựa; khuôn mẫu phi kim loại; nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng; nắp bịt kín không bằng kim loại; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; hộp bao bì bằng chất dẻo; thùng để đóng hàng bằng chất dẻo; đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm; cửa sập ống tiêu nước [van], bằng chất dẻo; nhãn mác bằng chất dẻo; thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; chìa khóa bàng chất dẻo; áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo; thẻ khóa bằng nhựa, không mã hóa và không từ tính; ròng rọc bằng chất dẻo cho mành che; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo; hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo.

35

Class 35

Kinh doanh (mua bán), giới thiệu, quảng cáo, xuất nhập khẩu, đại lý mua bán ký gửi hàng hoá các loại nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, chế phẩm trang điểm, hóa chất công nghiệp, chất dẻo dạng nguyên sinh, khung bằng kim loại dùng cho xây dựng, cấu kiện xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cấu kiện ngăn cách cho giá bằng kim loại [không phải bộ phận của đồ đạc], vật liệu xây dựng bằng kim loại, que hàn kim loại, tấm thép, ống dẫn bằng thép, tấm ván xây dựng bằng kim loại, đai chặn bằng kim loại, tấm chắn hay chốt bằng kim loại, bản lề hình cánh bướm bằng kim loại, rầm chia bằng kim loại cho xây dựng, khung kim loại cho xây dựng, vật liệu gia cố bằng kim loại cho xây dựng, linh kiện nhỏ bằng kim loại cho xây dựng, rầm nhà bằng kim loại, tấm lót sàn bằng kim loại, đai ốc bằng kim loại, cột bằng kim loại cho xây dựng, cọc bằng kim loại, cột chống bằng kim loại, giàn mắt cáo bằng kim loại, ống bằng kim loại, khuôn đế đúc bằng kim loại, khuôn mẫu kim loại, khuôn ép nhựa bằng kim loại, đồ chứa đựng dụng cụ, bằng kim loại, rỗng, thùng đóng hàng công nghiệp, bằng kim loại, đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu kho và vận chuyển hàng hóa, bao bì nhựa, màng mỏng bằng chất dẻo (plastic films), túi zip đựng thực phẩm, văn phòng phẩm, nhựa plastic bán thành phẩm, nhựa pec-ca, cao su tự nhiên hoặc nhân tạo, chất dẻo ở dạng đúc hoặc dạng khuôn mẫu sử dụng cho việc sản xuất tiếp theo, đóng gói, bịt, bảo vệ chống rung hay va đập cơ học, vật liệu xây dựng phi kim loại, ống nước cứng phi kim loại (vật liệu xây dựng), vật liệu xây dựng bằng nhựa ở dạng tấm mỏng, khối, pannel, tấm chắn để sử dụng như vật liệu cách điện, khuôn mẫu nhựa, khuôn mẫu phi kim loại, nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng, nắp bịt kín không bằng kim loại; môi giới thương mại (cụ thế môi giới bán hàng, xuất nhập khẩu hàng hoá).

37

Class 37

Thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý chất thải; lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý chất thải; duy tu, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt hệ thống sưởi ấm; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

39

Class 39

Vận tải; vận tải bằng ô tô; cung cấp thông tin vận tải; môi giới vận tải; dịch vụ vận tải hàng hóa; cho thuê xe; dịch vụ giao hàng; cho thuê kho chứa hàng; đại lý vận tải hàng hóa; đóng gói hàng hóa.

40

Class 40

Xử lý kim loại; tráng phủ kim loại; dịch vụ gia công cơ khí; xử lý bề mặt kim loại; gia công các cấu kiện kim loại; đúc kim loại; dịch vụ cho thuê máy và dụng cụ gia công kim loại; dịch vụ in trên bao bì nhựa; dịch vụ in ấn; in kỹ thuật không gian ba chiều để in trên vật liệu là các loại nhựa tổng hợp; cho thuê máy in và dụng cụ in.

Vienna Classification

26.04.03 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

08/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/06/2023

Biên lai điện tử XLQ

01/02/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

01/02/2024

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

10/12/2024

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

05/03/2025

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

04/06/2025

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

04/09/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

21/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up